logo

400sqmm Single Core Aluminium Power Cable Bọc thép STA 35kV Cu XLPE PVC STA

Thuộc tính cơ bản
Nơi xuất xứ: Hà Bắc,Trung Quốc
Tên thương hiệu: Aluminium Power Cable
Chứng nhận: ISO9001, CE, CCC, RoHS, VDE, cUL, CSA
Số mô hình: 400m2
Giao dịch Bất động sản
Số lượng đặt hàng tối thiểu: để được thương lượng
Giá: To be negotiated
Điều khoản thanh toán: ,L/C,T/T
Khả năng cung cấp: 100KM/Tuần
Thông số kỹ thuật
Insulation: XLPE HPDE Voltage: 26/35KV
Length: tùy chỉnh Conductor Material: Hợp kim nhôm
Packing: Đóng gói carton trung tính hoặc tùy chỉnh Application: Trên không
High Light:

Cáp điện nhôm lõi đơn

,

Cáp điện nhôm STA bọc thép

,

Cáp điện nhôm 400m2

Mô tả sản phẩm

Cáp dẫn điện nhôm lõi đơn 400 mm vuông STA 35kV Cu/XLPE/PVC/STA

 

Ứng dụng

 

Hệ thống năng lượng tái tạo: Được sử dụng rộng rãi trong các trang trại năng lượng mặt trời và các dự án điện gió do thiết kế nhẹ và chống ăn mòn

Cơ sở hạ tầng công nghiệp và đô thị: Lý tưởng cho chôn cất dưới lòng đất, đường hầm và các nhà máy công nghiệp đòi hỏi phân phối điện bền, chống ăn mòn

Mạng lưới giao thông: Được triển khai trong tàu điện ngầm, đường sắt và sân bay, nơi linh hoạt và giảm trọng lượng cáp là rất quan trọng

Các tòa nhà thương mại và nhà ở: Thay thế các cáp đồng truyền thống trong lưới điện, giúp tiết kiệm chi phí mà không ảnh hưởng đến an toàn

 

400sqmm Single Core Aluminium Power Cable Bọc thép STA 35kV Cu XLPE PVC STA 0400sqmm Single Core Aluminium Power Cable Bọc thép STA 35kV Cu XLPE PVC STA 1400sqmm Single Core Aluminium Power Cable Bọc thép STA 35kV Cu XLPE PVC STA 2

 

 

 

Xây dựng

 

400sqmm Single Core Aluminium Power Cable Bọc thép STA 35kV Cu XLPE PVC STA 3

 

  1. Hướng dẫn viên
  2. Huấn luyện viên Shiel
  3. Khép kín
  4. Lớp lá chắn kim loại
  5. Bộ lấp
  6. Dây dán
  7. Thiết bị giáp
  8. Vỏ bên ngoài

 

 

Phương pháp đẻ

 

Đài ống, đường hầm, đường hầm, trục dọcĐặt cầu, v.v.

 

 

 

Thông số kỹ thuật

 

 

Thông số kỹ thuật
mm2

Chiều kính của dây dẫn
mm

Độ dày bên ngoài của cách điện
±1,0mm

Chiều kính bên ngoài của cáp
mm

Trọng lượng cáp ước tính
kg/km

1×50

7.6±0.2

31.2

41.2

2192

1×70

9.2±0.2

32.8

43.0

2376

1×95

10.9±0.2

34.5

44.7

2554

1×120

12.2±0.2

35.8

46.1

2738

1×150

13.6±0.2

37.2

47.7

2939

1×185

15.2±0.2

38.8

49.5

3182

1×240

17.4±0.2

41.0

51.7

3493

1×300

19.5±0.2

43.1

54.1

3855

1×400

22.0±0.2

45.6

56.8

4349

1×500/35

24.8±0.2

49.2

63.1

5275

1 × 630/35

28.2±0.2

52.6

66.9

5949

1×800/35

34.0±0.2

58.4

72.8

6872