8.7KV 15kV cáp dẫn nhôm điện áp trung bình STA cáp ba lõi
| Insulation: | XLPE HPDE | Voltage: | 8,7/15kv |
| Length: | tùy chỉnh | Conductor Material: | Hợp kim nhôm |
| Packing: | Đóng gói carton trung tính hoặc tùy chỉnh | Application: | Trên không |
| High Light: | Cáp dẫn điện nhôm 15kV,Cáp dẫn nhôm điện áp trung bình,8.7KV STA Cable Three Core |
||
Cáp dẫn ba lõi hợp kim nhôm điện áp trung bình 8,7/15kV Cáp STA
Ứng dụng
Hệ thống năng lượng tái tạo: Được sử dụng rộng rãi trong các trang trại năng lượng mặt trời và các dự án điện gió do thiết kế nhẹ và chống ăn mòn
Cơ sở hạ tầng công nghiệp và đô thị: Lý tưởng cho chôn cất dưới lòng đất, đường hầm và các nhà máy công nghiệp đòi hỏi phân phối điện bền, chống ăn mòn
Mạng lưới giao thông: Được triển khai trong tàu điện ngầm, đường sắt và sân bay, nơi linh hoạt và giảm trọng lượng cáp là rất quan trọng
Các tòa nhà thương mại và nhà ở: Thay thế các cáp đồng truyền thống trong lưới điện, giúp tiết kiệm chi phí mà không ảnh hưởng đến an toàn
Xây dựng


- Hướng dẫn viên
- Huấn luyện viên Shiel
- Khép kín
- Lớp lá chắn kim loại
- Bộ lấp
- Dây dán
- Thiết bị giáp
- Vỏ bên ngoài
Ưu điểm của cáp hợp kim nhôm
- Mức trọng nhẹ và hiệu quả về chi phí
- Tính chất cơ học vượt trội
- Chống ăn mòn
- Dễ dàng cài đặt và linh hoạt
- Sự bền vững
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật |
Chiều kính của dây dẫn |
Độ dày bên ngoài của cách điện |
Chiều kính bên ngoài của cáp |
Trọng lượng cáp ước tính |
|
3×25 |
6.0±0.1 |
17.6 |
48.8 |
2645 |
|
3×35 |
6.6±0.2 |
18.2 |
50.3 |
2912 |
|
3×50 |
7.6±0.2 |
19.2 |
52.8 |
3291 |
|
3×70 |
9.2±0.2 |
20.8 |
56.4 |
3723 |
|
3×95 |
10.9±0.2 |
22.5 |
60.6 |
4257 |
|
3×120 |
12.2±0.2 |
23.8 |
63.7 |
4740 |
|
3×150 |
13.6±0.2 |
25.2 |
66.9 |
5239 |
|
3×185 |
15.2±0.2 |
26.8 |
70.7 |
5886 |
|
3×240 |
17.4±0.2 |
29.0 |
76.0 |
6823 |
|
3×300 |
19.5±0.2 |
31.1 |
82.2 |
8561 |
|
3×400 |
220 ± 0.2 |
33.6 |
88.1 |
10044 |
|
3×500 |
248±0.2 |
37.2 |
96.4 |
11772 |
|
3×630 |
282 ± 0.2 |
40.6 |
104.6 |
13837 |