| Nguồn gốc: | Hà Bắc, Trung Quốc |
|---|---|
| Hàng hiệu: | Custom Logo MV Cable |
| Chứng nhận: | ISO,CCC,CE,TUV |
| Số mô hình: | Yjv |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | Có thể thương lượng |
| Giá bán: | có thể đàm phán |
| chi tiết đóng gói: | Trống gỗ |
| Thời gian giao hàng: | 10 ngày làm việc |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,T/T |
| Khả năng cung cấp: | 100km/tuần |
| Vật liệu cách nhiệt: | XLPE | màn hình: | dây đồng |
|---|---|---|---|
| Điện áp định mức: | 21/35KV | Không có cốt lõi: | 3 |
| dây dẫn: | Đồng hoặc cựu sinh viên | Áo khoác: | PVC |
| Làm nổi bật: | 26/35kV AWA cáp điện bọc thép,cáp điện XLPE chống cháy,Cáp điện áp trung bình có lớp vỏ PVC |
||
26/35kV AWA Cáp bọc thép CU/XLPE/AWA/PVC/PE Cáp điện chống cháy
Cáp điện dây dẫn đồng 26/35kV AWA (Aluminium Wire Armored) được thiết kế cho hệ thống truyền và phân phối điện áp trung bình lên đến 35kV.Nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng đòi hỏi độ tin cậy cao, bảo vệ cơ học và hiệu suất an toàn cháy.
Người điều khiển:Các dây dẫn nhỏ gọn
Khép kín:PVC
Màn hình kim loại:Dây băng đồng
Bộ giáp:Sợi nhôm
Vỏ bên ngoài: PVChoặc PE
|
Thông số kỹ thuật |
Chiều kính của dây dẫn |
Độ dày bên ngoài của cách điện |
Chiều kính bên ngoài của cáp |
Trọng lượng cáp ước tính |
|
Thông số kỹ thuật |
Chiều kính của dây dẫn |
Độ dày bên ngoài của cách điện |
Chiều kính bên ngoài của cáp |
Trọng lượng cáp ước tính |
|
1×50 |
7.6±0.2 |
312 |
40.6 |
2435 |
3×50 |
7.6±0.2 |
31.2 |
81.8 |
8065 |
|
|
1×70 |
9.2±0.2 |
32.8 |
42.4 |
2754 |
3×70 |
9.2±0.2 |
32.8 |
85.6 |
9116 |
|
|
1×95 |
10.9±0.2 |
345 |
44.1 |
3108 |
3×95 |
10.9±0.2 |
34.5 |
89.5 |
10298 |
|
|
1×120 |
12.2±0.2 |
35.8 |
45.5 |
3438 |
3×120 |
12.2±0.2 |
35.8 |
92.8 |
11418 |
|
|
1×150 |
13.6±0.2 |
372 |
47.1 |
3805 |
3×150 |
13.6±0.2 |
37.2 |
96.2 |
12614 |
|
|
1×185 |
15.2±0.2 |
38.8 |
48.9 |
4266 |
3×185 |
15.2±0.2 |
38.8 |
99.8 |
14066 |
|
|
1×240 |
17.4±0.2 |
410 |
51.1 |
4925 |
3×240 |
17.4±0.2 |
41.0 |
105.1 |
16311 |
|
|
1×300 |
19.5±0.2 |
43.1 |
53.5 |
5666 |
3×300 |
19.5±0.2 |
43.1 |
109.9 |
18616 |
|
|
1×400 |
22.0±0.2 |
45.6 |
56.2 |
6598 |
3×400 |
22.0±0.2 |
45.6 |
116.0 |
21704 |
|
|
1×500/35 |
24.8±0.2 |
492 |
62.5 |
8205 |
3×500/35 |
24.8±0.2 |
49.2 |
129.4 |
27029 |
|
|
1 × 630/35 |
28.2±0.2 |
52.6 |
66.3 |
9771 |
3×630/35 |
28.2±0.2 |
52.6 |
137.5 |
32059 |
|
|
1×800/35 |
34.0±0.2 |
58.4 |
72.2 |
11950 |
|
|
|
|
|
![]()
![]()
![]()
1Chúng ta là ai?
Zhongdong Cable, được thành lập vào năm 2006,là mộtmột doanh nghiệp công nghệ cao cấp quốc gia tích hợp R&D, sản xuất, bán hàng và xuất khẩut dây và dây cáp
2Làm sao đảm bảo chất lượng?
Luôn luôn lấy mẫu trước khi sản xuất hàng loạt;
Luôn kiểm tra cuối cùng trước khi vận chuyển;
3Anh có thể mua gì từ chúng tôi?
0.6-110kV cáp điện, ABC Cables, Hướng dẫn khỏa thâns, Cao su CápsCáp điều khiển.s, MC Cables, dây điệnsvà Cáp mặt trờisvv
4MOQ của anh là bao nhiêu?
Chúng tôi không có yêu cầu MOQ nghiêm ngặt, nhưng xem xét chi phí vận chuyển, chúng tôi đề nghị bạn mua các đồng hồ thích hợp
5Chúng tôi có thể cung cấp những dịch vụ nào?
Điều khoản giao hàng được chấp nhận: FOB, CFR, CIF, EXW, LC;
Tiền tệ thanh toán được chấp nhận:USD,EUR;
Phương thức thanh toán được chấp nhận: T/T, L/C, MoneyGram, Western Union;
Ngôn ngữ nói: Tiếng Anh, Trung Quốc, Pháp;
Đánh giá chung
Hình chụp xếp hạng
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả các đánh giá