| Nguồn gốc: | Hà Bắc,Trung Quốc |
|---|---|
| Hàng hiệu: | Zhongdong |
| Chứng nhận: | IEC,CE,ISO,TUV |
| Số mô hình: | Yj (s) V62 yj (s) v22 |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | Có thể đàm phán |
| Giá bán: | có thể đàm phán |
| chi tiết đóng gói: | Cuộn, trống gỗ, trống thép, cuộn hoặc tùy chỉnh |
| Thời gian giao hàng: | 7-30 ngày dựa trên số QTY khác nhau |
| Điều khoản thanh toán: | ,L/C,T/T |
| Khả năng cung cấp: | 100KM/Tuần |
| Bọc thép: | Băng thép | Vật liệu vỏ bọc: | PVC |
|---|---|---|---|
| cách nhiệt: | XLPE | Điện áp định mức: | 18/30kv |
| dây dẫn: | đồng | Không có cốt lõi: | 1,3 |
| Làm nổi bật: | Thép băng bọc thép MV cáp,Thép băng 30kV MV Cable,Cáp điện áp áp trung bình 18KV |
||
Cáp điện áp trung bình bọc thép STA 18/30kV Cu/XLPE/PVC/STA
Cấu tạo
![]()
Ứng dụng
![]()
Thông số kỹ thuật
YJV62YJV22-18/30kV Cáp Cấu Trúc
|
Trọng lượng cáp xấp xỉ |
Thông số kỹ thuật |
Đường kính ruột dẫn |
Độ dày cách điện ngoài |
Đường kính ngoài xấp xỉ của cáp |
|
Trọng lượng cáp xấp xỉ |
Thông số kỹ thuật |
Đường kính ruột dẫn |
Độ dày cách điện ngoài |
Đường kính ngoài xấp xỉ của cáp |
|
Trọng lượng cáp xấp xỉ |
2203 |
3×50 |
7.6±0.2 |
26.8 |
37.8 |
2203 |
3×50 |
7.6±0.2 |
26.8 |
|
|
75.0 |
2513 |
3×70 |
9.2±0.2 |
28.4 |
39.6 |
2513 |
3×70 |
9.2±0.2 |
28.4 |
|
|
79.9 |
2881 |
3×95 |
10.9±0.2 |
30.1 |
41.5 |
2881 |
3×95 |
10.9±0.2 |
30.1 |
|
|
83.9 |
3204 |
3×120 |
12.2±0.2 |
31.4 |
43.0 |
3204 |
3×120 |
12.2±0.2 |
31.4 |
|
|
87.1 |
3543 |
3×150 |
13.6±0.2 |
32.8 |
44.4 |
3543 |
3×150 |
13.6±0.2 |
32.8 |
|
|
90.5 |
4019 |
3×185 |
15.2±0.2 |
34.4 |
46.3 |
4019 |
3×185 |
15.2±0.2 |
34.4 |
|
|
94.1 |
4691 |
3×240 |
17.4±0.2 |
36.6 |
48.7 |
4691 |
3×240 |
17.4±0.2 |
36.6 |
|
|
99.4 |
5375 |
3×300 |
19.5±0.2 |
38.7 |
50.8 |
5375 |
3×300 |
19.5±0.2 |
38.7 |
|
|
104.2 |
6320 |
3×400 |
22.0±0.2 |
41.2 |
53.6 |
6320 |
3×400 |
22.0±0.2 |
41.2 |
|
|
110.3 |
7914 |
3×500/35 |
24.8±0.2 |
44.8 |
60.0 |
7914 |
3×500/35 |
24.8±0.2 |
44.8 |
|
|
123.7 |
9435 |
3×630/35 |
28.2±0.2 |
48.2 |
63.5 |
9435 |
3×630/35 |
28.2±0.2 |
48.2 |
|
|
131.8 |
30868 |
1×800/35 |
34.0±0.2 |
57.0 |
|
|
|
|
|
![]()
![]()
![]()
![]()
ĐỐI TÁC
Câu hỏi thường gặp
Công ty của bạn chủ yếu sản xuất những loại sản phẩm cáp nào?
Chúng tôi chuyên sản xuất nhiều loại cáp điện, cáp điều khiển, cáp thông tin liên lạc và cáp đặc biệt, bao gồm nhưng không giới hạn ở cáp cách điện PVC, cáp điện XLPE, cáp khai thác, cáp biển và cáp quang điện.
Sản phẩm của bạn tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế nào?
Sản phẩm của chúng tôi tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế khác nhau, chẳng hạn như IEC, BS, UL, ASTM, GB, v.v., tùy thuộc vào loại sản phẩm. Chúng tôi có thể cung cấp các sản phẩm tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế khác nhau.
Bạn có những chứng nhận chất lượng nào?
Chúng tôi đã đạt được chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO và CCC, và một số sản phẩm cũng đã đạt được chứng nhận quốc tế. Chúng tôi cũng có thể đăng ký các chứng nhận cụ thể dựa trên yêu cầu của khách hàng.
Thời gian giao hàng là bao lâu?
Các sản phẩm tiêu chuẩn thường có sẵn trong kho và có thể được vận chuyển trong vòng 7-15 ngày. Các sản phẩm tùy chỉnh yêu cầu 15-45 ngày tùy thuộc vào số lượng.
Xếp hạng tổng thể
Rating Snapshot
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả các đánh giá