Thép băng bọc thép cáp điện CU/XLPE/STA/PVC điện áp trung bình cho đường sắt công nghiệp dưới lòng đất
| Insulation Material: | XLPE | Conductor Material: | đồng |
| Sheath: | PVC | Cores: | 1 lõi, 3 lõi |
| Armour: | Băng thép bọc thép | ||
| High Light: | Cáp điện bọc thép,Cáp điện công nghiệp điện áp trung bình,Cáp điện đường sắt ngầm |
||
Cáp điện bọc thép CU/XLPE/STA/PVC điện áp trung thế cho đường sắt công nghiệp dưới lòng đất
Ứng dụng
Các loại cáp này được sử dụng để cung cấp điện trong hệ thống lắp đặt điện áp trung thế, chúng phù hợp để lắp đặt trong nhà và ngoài trời, trong ống cáp, dưới lòng đất, trong các trạm điện và trạm đóng cắt, các phân phối năng lượng cục bộ, nhà máy công nghiệp, nơi không có nguy cơ hư hỏng cơ học.
Cấu tạo
Đặc điểm
Điện áp định mức Uo/U: 12/20kV
Nhiệt độ vận hành tối đa của dây dẫn:+90°C
Nhiệt độ môi trường vận hành: -15°C~+55°C
Nhiệt độ đặt cáp:Không dưới 0°C (Khi nhiệt độ môi trường dưới 0°C, cáp nên được làm nóng trước.)
Bán kính uốn tối thiểu: Một lõi:15DĐa lõi: 12D (D là đường kính ngoài thực tế của cáp)
Thông số kỹ thuật
|
Thông số |
Đường kính ruột dẫn |
Độ dày cách điện ngoài |
Đường kính ngoài cáp xấp xỉ |
Trọng lượng cáp xấp xỉ |
|
Thông số |
Đường kính ruột dẫn |
Độ dày cách điện ngoài |
Đường kính ngoài cáp xấp xỉ |
Trọng lượng cáp xấp xỉ |
|
1×35 |
6.6±0.2 |
20.0 |
27.2 |
1167 |
3×35 |
6.6±0.2 |
20.0 |
54.1 |
3935 |
|
|
1×50 |
7.6±0.2 |
21.0 |
28.2 |
1319 |
3×50 |
7.6±0.2 |
21.0 |
56.6 |
4480 |
|
|
1×70 |
9.2±0.2 |
22.6 |
30.0 |
1589 |
3×70 |
9.2±0.2 |
22.6 |
60.2 |
5336 |
|
|
1×95 |
10.9±0.2 |
24.3 |
31.7 |
1897 |
3×95 |
10.9±0.2 |
24.3 |
64.2 |
6387 |
|
|
1×120 |
12.2±0.2 |
25.6 |
33.2 |
2186 |
3×120 |
12.2±0.2 |
25.6 |
67.3 |
7326 |
|
|
1×150 |
13.6±0.2 |
27.0 |
35.9 |
2821 |
3×150 |
13.6±0.2 |
27.0 |
70.6 |
8340 |
|
|
1×185 |
15.2±0.2 |
28.6 |
37.6 |
3250 |
3×185 |
15.2±0.2 |
28.6 |
74.5 |
9705 |
|
|
1×240 |
17.4±0.2 |
30.8 |
40.0 |
3888 |
3×240 |
17.4±0.2 |
30.8 |
81.0 |
12490 |
|
|
1×300 |
19.5±0.2 |
32.9 |
42.5 |
4583 |
3×300 |
19.5±0.2 |
32.9 |
85.9 |
14635 |
|
|
1×400 |
22.0±0.2 |
35.4 |
45.1 |
5467 |
3×400 |
22.0±0.2 |
35.4 |
91.9 |
17515 |
|
|
1×500 |
24.8±0.2 |
39.0 |
49.1 |
6677 |
3×500 |
24.8±0.2 |
39.0 |
100.2 |
21345 |
|
|
1×630 |
28.2±0.2 |
42.4 |
52.8 |
8180 |
3×630 |
28.2±0.2 |
42.4 |
108.1 |
26055 |
|
|
1×800 |
34.0±0.2 |
48.2 |
58.8 |
10265 |
|
|
|
|
|




Câu hỏi thường gặp
1. Điều khoản thanh toán của chúng tôi là gì?
Điều khoản thanh toán của chúng tôi là T/T 30% trả trước, sau đó thanh toán số dư trước khi nhận hàng hoặc L/C trả ngay.
2. Thời gian giao hàng là bao lâu?
Thời gian giao hàng thường là 7–30 ngày làm việc.
3. Gói cáp là gì?
Gói hàng thường là trống gỗ hoặc trống gỗ thép hoặc cuộn. Cũng theo yêu cầu của khách hàng.
4. Chúng tôi có thể cung cấp mẫu miễn phí cho khách hàng không?
Chắc chắn rồi, chúng tôi cung cấp mẫu miễn phí cho khách hàng kiểm tra.
Có, có thể in tên công ty của bạn.