Cáp điện lực chống cháy bọc giáp dây nhôm AWA CU/XLPE/CTS/AWA
| Insulation: | XLPE | Voltage: | 3,6-35kV |
| Armoring: | AWA | Application: | Trên cao hoặc dưới lòng đất, đặt đường ống, đặt rãnh, đặt đường hầm, trục dọc và đặt cầu |
| No of Core: | 1, 3 | Features: | Đánh giá lửa |
| High Light: | Cáp điện bọc thép chống cháy,Cáp điện bọc thép bằng dây nhôm,Cáp điện cách điện XLPE |
||
Cáp điện chống cháy bằng thép kim loại AWA CU/XLPE/CTS/AWA
Ứng dụng
- Mạng điện công nghiệp: Thích hợp cho các nhà máy, khu khai thác mỏ và máy móc nặng do thiết kế bọc thép (AWA) và tính chất chống cháy
- Các tòa nhà thương mại: Đảm bảo truyền điện an toàn trong các trung tâm mua sắm, bệnh viện và tòa nhà cao tầng, nơi an toàn cháy là rất quan trọng.
- Môi trường khắc nghiệt: Chống tổn thương vật lý và độ ẩm, làm cho nó lý tưởng cho các thiết bị ngoài trời hoặc khu vực có căng thẳng cơ khí cao
Xây dựng
- Người điều khiển:Các dây dẫn nhỏ gọn
- CVệ chắn onductor:Vật liệu bảo vệ bán dẫn (dưới 500mm) 2)
- Khép kín:Polyvinyl clorua (PVC)
- Vệ chắn cách nhiệt:Vật liệu bảo vệ bán dẫn có thể tráng
- Lớp lá chắn kim loại:Dây băng đồng
- Bộ đầy:Polypropylen(PP) meishfbệnhrôp
- Dây dán:Dây nhựa
- Bộ giáp:Sợi nhôm
- Vỏ bên ngoài:90°C Polyvinyl clorua (PVC) hoặc PE

Các đặc điểm
- Đánh giá điện ápUo/U:3.8/6.6(7.2)kV,6.35/11kV(12)kV,8.7/15(17.5) kV,12.7/22(24)kV, 19/33(36)kV
- Nhiệt độ hoạt động tối đa của dây dẫn:+90°C
- Nhiệt độ môi trường hoạt động:-15°C~+55°C
- Nhiệt độ đặt cáp:Không dưới 0 °C ((Khi nhiệt độ xung quanh dưới 0 °C, cáp nên được làm nóng trước.)
- Phân tích uốn cong tối thiểu:Một lõi:15D
Các thông số kỹ thuật
|
Đặt tên |
Đặt tên |
Đặt tên |
Kim loại |
Đặt tên |
Đặt tên |
Khoảng |
Trọng lượng ước tính của cáp |
|
|
Khoảng |
Đồng |
Nhôm |
||||||
|
mm2 |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
Kg/Km |
Kg/Km |
|
50 70 95 |
8.1 9.7 11.5 |
4.5 4.5 4.5 |
0.1 0.1 0.1 |
1.6 1.6 2.0 |
1.9 2.0 2.1 |
30 32 34 |
1401 1688 2111 |
1103 1257 1513 |
|
120 |
12.9 |
4.5 |
0.1 |
2.0 |
2.1 |
36 |
2412 2752 3188 |
1656 |
|
240 |
18.4 |
4.5 |
0.1 |
2.0 |
2.3 |
42 |
3875 4579 5709 |
2330 |
|
500 |
26.2 |
4.5 |
0.1 |
2.5 |
2.6 |
51 |
6849 8456 10362 |
3723 |
Liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết
Nhà máy của chúng tôi

Các dự án

Các đối tác


Tại sao chúng ta

Câu hỏi thường gặp
- Bộ giáp AWA có chức năng gì?
AWA (Aluminium Wire Armor) cung cấp bảo vệ cơ học chống lại vết cắn của động vật gặm nhấm, sơn và ẩm. -
Cáp này có phù hợp với các ứng dụng chống cháy không?
Vâng, nó đáp ứng các tiêu chuẩn chống cháy, làm giảm sự lây lan của lửa ở các khu vực có nguy cơ cao như nhà máy điện hoặc đường hầm. - Nó có thể được sử dụng ngoài trời không?
Vâng, áo giáp AWA và cách nhiệt XLPE làm cho nó chống lại tia UV, độ ẩm và điều kiện thời tiết khắc nghiệt. -
Đường dẫn đồng so với nhôm thế nào?
Đồng cung cấp điện trở thấp hơn và dẫn điện cao hơn nhôm, đảm bảo truyền điện hiệu quả với ít mất năng lượng hơn. -
Cáp này phải tuân thủ chứng nhận nào?
Tìm kiếm các tiêu chuẩn quốc tế như IEC 60502, đảm bảo chất lượng và an toàn cho việc triển khai toàn cầu. -
Cáp này thường được triển khai ở đâu?
Lý tưởng cho việc phân phối điện trong các tòa nhà, trạm phụ, và máy móc công nghiệp do tính chất chống cháy và bọc thép của nó.