ACWU90 Aluminium Conductor Cable # 8 AWG THRU 750 kcmil XLPE/aluminium Armored/PVC Cable
| Conductor: | 8000 hợp kim nhôm | Insulation: | PVC |
| Voltage Rating: | 600/1000V | Outer Sheath Colour: | Đen |
| Temperature: | Cố định -40 ° C đến +80 ° C | AWG: | 8# |
| High Light: | cáp dẫn nhôm với cách điện XLPE,cáp PVC bọc thép cho dây điện,Cáp nhôm AWG với giáp |
||
Cáp dẫn nhôm ACWU90 #8 AWG ĐẾN 750 kcmil XLPE/Cáp bọc nhôm/PVC
ỨNG DỤNG
Thích hợp cho lưới điện ngầm đô thị, đường dây đi ra trạm điện, đường dây cấp điện bên trong của các doanh nghiệp công nghiệp và khai thác, v.v.
KẾT CẤU
- Dây dẫn: 8 AWG. đến 750 kcmil nhôm (nhôm dòng 8000) loại compact “B” sợi
- Cách điện: Polyethylene liên kết ngang (XLPE) Loại RW90
- Dây dẫn liên kết (Tiếp đất): Một (1) dây dẫn nhôm (ACM) bện trần
- Giáp:: Giáp liên kết nhôm (AIA)
- Vỏ bọc: Khí axit thấp, chống cháy, chống ẩm và chống ánh nắng mặt trời Polyvinyl Chloride (PVC),

ĐẶC TÍNHCTÍNH
- Vận hành trong cả môi trường ẩm ướt và khô với nhiệt độ liên tục 90°C
- Khả năng chống nghiền, dầu và hóa chất khắc nghiệt (ví dụ: axit, dung môi) vượt trội
- Được thiết kế để kéo dài tuổi thọ trong điều kiện khắc nghiệt, giảm tần suất thay thế
- Giải pháp thay thế tiết kiệm chi phí cho việc lắp đặt trong ống dẫn
- Đáp ứng các bài kiểm tra uốn nguội và va đập ở (-40°C)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| SỐ LƯỢNG ĐIỀU KIỆN. |
ĐIỀU KIỆN. KÍCH THƯỚC |
TIẾP ĐẤT KÍCH THƯỚC DÂY |
TRUNG BÌNH TỐI THIỂU. CÁCH ĐIỆN |
ĐƯỜNG KÍNH DANH ĐỊNH (TRÊN) | RÒNG | KHẢ NĂNG CHỊU DÒNG | ||||||
| (AWG/ kcmil) |
(AWG /kcmil) |
ĐỘ DÀY | LÕI XOẮN | GIÁP | CÁP | TRỌNG LƯỢNG | Ở 90°C | |||||
| INCH | mm | INCH | mm | INCH | mm | INCH | mm | KG/KM | ||||
| 3 | 8 | 8 | 0.045 | 1.14 | 0.533 | 13.5 | 0.783 | 19.89 | 0.870 | 22.10 | 422 | 45 |
| 3 | 6 | 8 | 0.045 | 1.14 | 0.565 | 14.4 | 0.845 | 21.46 | 0.932 | 23.67 | 498 | 55* |
| 3 | 4 | 6 | 0.045 | 1.14 | 0.675 | 17.1 | 0.925 | 23.50 | 1.012 | 25.70 | 619 | 75 |
| 3 | 3 | 6 | 0.045 | 1.14 | 0.744 | 18.9 | 0.994 | 25.25 | 1.081 | 27.46 | 690 | 85 |
| 3 | 2 | 6 | 0.045 | 1.14 | 0.785 | 19.9 | 1.070 | 27.18 | 1.157 | 29.39 | 794 | 100 |
| 3 | 1 | 4 | 0.055 | 1.40 | 0.902 | 22.9 | 1.152 | 29.26 | 1.239 | 31.47 | 951 | 115 |
| 3 | 1/00 | 4 | 0.055 | 1.40 | 1.107 | 28.1 | 1.357 | 34.47 | 1.314 | 33.38 | 1085 | 135 |
| 3 | 2/00 | 4 | 0.055 | 1.40 | 1.066 | 27.1 | 1.316 | 33.43 | 1.403 | 35.64 | 1246 | 150 |
| 3 | 3/00 | 4 | 0.055 | 1.40 | 1.170 | 29.7 | 1.420 | 36.07 | 1.507 | 38.28 | 1450 | 175 |
| 3 | 4/00 | 4 | 0.055 | 1.40 | 1.281 | 32.5 | 1.531 | 38.89 | 1.636 | 41.55 | 1697 | 205 |
| 3 | 250 | 2 | 0.065 | 1.65 | 1.391 | 35.3 | 1.641 | 41.68 | 1.771 | 44.98 | 2072 | 230 |
| 3 | 300 | 2 | 0.065 | 1.65 | 1.496 | 38.0 | 1.836 | 46.63 | 1.966 | 49.94 | 2378 | 260 |
| 3 | 350 | 2 | 0.065 | 1.65 | 1.593 | 40.5 | 1.903 | 48.34 | 2.000 | 50.80 | 2681 | 280 |
| 3 | 400 | 2 | 0.065 | 1.65 | 1.686 | 42.8 | 1.996 | 50.70 | 2.101 | 53.37 | 2946 | 305 |
| 3 | 500 | 1 | 0.065 | 1.65 | 1.852 | 47.0 | 2.152 | 54.66 | 2.280 | 57.91 | 3585 | 350 |
| 3 | 600 | 1 | 0.080 | 2.03 | 2.077 | 52.8 | 2.267 | 57.58 | 2.518 | 63.96 | 4286 | 385 |
| 3 | 750 | 1/00 | 0.080 | 2.03 | 2.329 | 59.2 | 2.639 | 67.03 | 2.770 | 70.36 | 5058 | 435 |
NHÀ MÁY CỦA CHÚNG TÔI

ỨNG DỤNG

GÓI

ĐỐI TÁC


FAQ
Q. Cáp ACWU90 được làm bằng gì?
A. ACWU90 có các dây dẫn hợp kim nhôm, cách điện XLPE, giáp nhôm liên kết và vỏ PVC, mang lại độ bền và khả năng chống ăn mòn.
Q. Các ứng dụng chính của ACWU90 là gì?
A. Thích hợp cho phân phối điện trong tòa nhà, cơ sở công nghiệp, mỏ, lắp đặt ngoài trời và chôn trực tiếp, cung cấp giải pháp thay thế tiết kiệm chi phí cho cáp đồng.
Q. Phạm vi nhiệt độ mà ACWU90 có thể chịu được là bao nhiêu?
A. Hoạt động đáng tin cậy từ -40°C đến +90°C (ướt/khô), làm cho nó lý tưởng cho các môi trường khắc nghiệt.
Q. ACWU90 có chống cháy không?
A. Có, nó đáp ứng các tiêu chuẩn chống cháy Loại B, đảm bảo an toàn trong môi trường nguy hiểm.
Q. ACWU90 có thể được lắp đặt mà không cần ống dẫn không?
A. Có, lớp giáp liên kết của nó cho phép chôn trực tiếp hoặc lắp đặt khay, loại bỏ chi phí ống dẫn.
Q. ACWU90 so sánh với cáp đồng như thế nào?
A. Nó cung cấp hiệu suất tương tự với chi phí thấp hơn 30–50%, với trọng lượng nhẹ hơn và khả năng chống ăn mòn tốt hơn.
Q. ACWU90 hỗ trợ các định mức điện áp nào?
A. Thích hợp cho các hệ thống 600V đến 35kV, bao gồm các ứng dụng điện áp thấp đến trung bình.
Q. ACWU90 có khả năng chống hóa chất và dầu không?
A. Có, vỏ PVC và cách điện XLPE của nó mang lại khả năng chống dầu, axit và dung môi tuyệt vời.