logo

CU XLPE STA PVC MV Cáp ngầm tiêu chuẩn IEC 18/30kV dây điện áp trung bình

Thuộc tính cơ bản
Nơi xuất xứ: Hà Bắc,Trung Quốc
Tên thương hiệu: MV Underground Cable
Chứng nhận: ISO,CE,IEC,TUV
Số mô hình: YJV32
Giao dịch Bất động sản
Số lượng đặt hàng tối thiểu: Có thể đàm phán
Giá: có thể đàm phán
Điều khoản thanh toán: L/C,T/T
Khả năng cung cấp: 100KM/Tuần
Thông số kỹ thuật
Insulation Material: XLPE Conductor Material: Nhôm/đồng
Sheath: PVC Armour: SWA
Standard: Tiêu chuẩn IEC Type: Điện áp trung thế
High Light:

Cáp ngầm cách điện XLPE MV

,

Cáp ngầm tiêu chuẩn IEC MV

,

Sợi điện áp trung bình PVC 30kV

Mô tả sản phẩm

Cáp điện áp trung bình CU/XLPE/SWA/PVC 18/30kV Cáp ngầm tiêu chuẩn IEC



Ứng dụng

Các dây cáp phù hợp để lắp đặt chủ yếu trong các trạm cung cấp điện, trong nhà và trong các ống dẫn cáp, ngoài trời, dưới lòng đất cũng như lắp đặt trên khay cáp cho các ngành công nghiệp,Đường giao thông và nhà máy điện


Xây dựng

  1. Người điều khiển:Lớp 2 Vòng tròn nhôm/thốm, có sợi
  2. Màn hình điều khiển:XLPE bán dẫn (Polyethylene liên kết chéo)
  3. Khép kín:XLPE (cross-linked polyethylene)
  4. Màn hình cách nhiệt:XLPE bán dẫn (Polyethylene liên kết chéo)
  5. Màn hình kim loại:Màn hình dây đồng
  6. Nhạc băngDây dán trên màn hình
  7. Bộ lấpVật liệu polymer ép
  8. Quần giườngPVC (Polyvinyl Chloride)
  9. Bộ giáp:STA (Băng thép kẽm)
  10. Vỏ:PVC (Polyvinyl Chloride) loại ST2

Các thông số sản phẩm cho ba lõi


Thông số kỹ thuật

Chiều kính bên ngoài

Chiều kính bên ngoài của cáp

Trọng lượng của cáp

Max. DC kháng của dây dẫn ở 20 °C

mm2

mm

mm

kg/km

Ω/km

 

 

 

Cu

Al

Cu

Al

3×25

6

67.2

5274.6

4808.3

0.727

1.2

3×35

7

69.6

5854

5201.1

0.524

0.868

3×50

8.4

72.9

6640.8

5708.1

0.387

0.641

3×70

10

76.6

7532.4

6226.7

0.268

0.443

3×95

11.5

81.6

9513.2

7741

0.193

0.32

3×120

13

85.2

10655.6

8417.1

0.153

0.253

3×150

14.5

88.8

11940.4

9142.3

0.124

0.206

3×185

16.2

92.8

13416.5

9965.6

0.0991

0.164

3×240

18.4

97.9

15508.4

11031.5

0.0754

0.125

3×300

20.5

103

17793.4

12197.2

0.0601

0.1

3×400

23.5

110.2

21438

13976.5

0.047

0.0778

3×500

26.5

118.9

25252

16101

0.0366

0.0605


Về chúng tôi

Single Copper Core Medium Voltage Cable SWA Armored 21KV 35kV XLPE PVC MV Cable 0

Ứng dụng

Single Copper Core Medium Voltage Cable SWA Armored 21KV 35kV XLPE PVC MV Cable 1


Đối tác của chúng tôi

Single Copper Core Medium Voltage Cable SWA Armored 21KV 35kV XLPE PVC MV Cable 2Single Copper Core Medium Voltage Cable SWA Armored 21KV 35kV XLPE PVC MV Cable 3

Gói

Single Copper Core Medium Voltage Cable SWA Armored 21KV 35kV XLPE PVC MV Cable 4


Câu hỏi thường gặp

1"CU XLPE STA PVC" nghĩa là gì?
Đường dẫn đồng (CU), cách nhiệt XLPE, băng thép giáp (STA) và vỏ PVC.
2Nó tuân thủ tiêu chuẩn IEC nào?
IEC 60502-2 cho cáp MV.
3Nó được sử dụng ở đâu?
Phân phối điện ngầm trong lưới điện đô thị, nhà máy công nghiệp và các dự án năng lượng tái tạo.
4Nó có phù hợp với môi trường ẩm không?
Vâng, vỏ PVC chống ẩm và hóa chất.
5Làm thế nào để chấm dứt nó?

Với các phụ kiện được xếp hạng MV (những tuyến, kết thúc, khớp).


Đánh giá chung
5.0
★★★★★
★★★★★
Dựa trên 50 đánh giá gần đây
5 SAO
100%
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Tất cả các đánh giá
  • N
    N*
    Kazakhstan Sep 16.2025
    ★★★★★
    ★★★★★
    Professional factory and fast delivery, a pleasant cooperation