CU XLPE STA PVC MV Cáp ngầm tiêu chuẩn IEC 18/30kV dây điện áp trung bình
| Insulation Material: | XLPE | Conductor Material: | Nhôm/đồng |
| Sheath: | PVC | Armour: | SWA |
| Standard: | Tiêu chuẩn IEC | Type: | Điện áp trung thế |
| High Light: | Cáp ngầm cách điện XLPE MV,Cáp ngầm tiêu chuẩn IEC MV,Sợi điện áp trung bình PVC 30kV |
||
Cáp điện áp trung bình CU/XLPE/SWA/PVC 18/30kV Cáp ngầm tiêu chuẩn IEC
Ứng dụng
Các dây cáp phù hợp để lắp đặt chủ yếu trong các trạm cung cấp điện, trong nhà và trong các ống dẫn cáp, ngoài trời, dưới lòng đất cũng như lắp đặt trên khay cáp cho các ngành công nghiệp,Đường giao thông và nhà máy điện
Xây dựng
- Người điều khiển:Lớp 2 Vòng tròn nhôm/thốm, có sợi
- Màn hình điều khiển:XLPE bán dẫn (Polyethylene liên kết chéo)
- Khép kín:XLPE (cross-linked polyethylene)
- Màn hình cách nhiệt:XLPE bán dẫn (Polyethylene liên kết chéo)
- Màn hình kim loại:Màn hình dây đồng
- Nhạc băngDây dán trên màn hình
- Bộ lấpVật liệu polymer ép
- Quần giườngPVC (Polyvinyl Chloride)
- Bộ giáp:STA (Băng thép kẽm)
- Vỏ:PVC (Polyvinyl Chloride) loại ST2
Các thông số sản phẩm cho ba lõi
|
Thông số kỹ thuật |
Chiều kính bên ngoài |
Chiều kính bên ngoài của cáp |
Trọng lượng của cáp |
Max. DC kháng của dây dẫn ở 20 °C |
||
|
mm2 |
mm |
mm |
kg/km |
Ω/km |
||
|
|
|
|
Cu |
Al |
Cu |
Al |
|
3×25 |
6 |
67.2 |
5274.6 |
4808.3 |
0.727 |
1.2 |
|
3×35 |
7 |
69.6 |
5854 |
5201.1 |
0.524 |
0.868 |
|
3×50 |
8.4 |
72.9 |
6640.8 |
5708.1 |
0.387 |
0.641 |
|
3×70 |
10 |
76.6 |
7532.4 |
6226.7 |
0.268 |
0.443 |
|
3×95 |
11.5 |
81.6 |
9513.2 |
7741 |
0.193 |
0.32 |
|
3×120 |
13 |
85.2 |
10655.6 |
8417.1 |
0.153 |
0.253 |
|
3×150 |
14.5 |
88.8 |
11940.4 |
9142.3 |
0.124 |
0.206 |
|
3×185 |
16.2 |
92.8 |
13416.5 |
9965.6 |
0.0991 |
0.164 |
|
3×240 |
18.4 |
97.9 |
15508.4 |
11031.5 |
0.0754 |
0.125 |
|
3×300 |
20.5 |
103 |
17793.4 |
12197.2 |
0.0601 |
0.1 |
|
3×400 |
23.5 |
110.2 |
21438 |
13976.5 |
0.047 |
0.0778 |
|
3×500 |
26.5 |
118.9 |
25252 |
16101 |
0.0366 |
0.0605 |
Về chúng tôi

Ứng dụng

Đối tác của chúng tôi


Gói

Câu hỏi thường gặp
1"CU XLPE STA PVC" nghĩa là gì?
Đường dẫn đồng (CU), cách nhiệt XLPE, băng thép giáp (STA) và vỏ PVC.
2Nó tuân thủ tiêu chuẩn IEC nào?
IEC 60502-2 cho cáp MV.
3Nó được sử dụng ở đâu?
Phân phối điện ngầm trong lưới điện đô thị, nhà máy công nghiệp và các dự án năng lượng tái tạo.
4Nó có phù hợp với môi trường ẩm không?
Vâng, vỏ PVC chống ẩm và hóa chất.
5Làm thế nào để chấm dứt nó?
Với các phụ kiện được xếp hạng MV (những tuyến, kết thúc, khớp).
-
NProfessional factory and fast delivery, a pleasant cooperation