Cáp PVC không bọc thép Cáp điện không bọc thép cho không khí mở
| Voltage: | 0,6/ 1kV | Armoring: | KHÔNG |
| Insulation: | PVC | Core: | 3 lõi |
| Temperature range: | - 30 ℃ đến + 70 ℃ | Sheathed: | PVC |
| High Light: | Vàng dẫn 3 lõi cáp PVC,Cáp PVC được lắp đặt ngoài trời |
||
Cáp điện lực cách điện PVC 3 lõi đồng cho lắp đặt ngoài trời
Ứng dụng
Cáp dùng để cung cấp điện được lắp đặt ngoài trời, dưới lòng đất, trong nhà, trong máng cáp, trạm điện, kết nối dân cư và chiếu sáng đường phố cũng như trong mạng thuê bao, nơi không bị hư hỏng cơ học.
Cấu tạo
- Ruột dẫn: Đồng hoặc Nhôm
- Cách điện: PVC
- Băng quấn
- Vỏ bọc: PVC

Thông số kỹ thuật
|
Tiết diện danh định |
Đường kính ngoài xấp xỉ |
Khối lượng cáp xấp xỉ |
Điện trở DC tối đa của ruột dẫn |
||
|
mm2 |
mm |
kg/km |
Ω/km |
||
|
|
|
Cu |
Al |
20℃ Cu |
20℃ Al |
|
3×1.5 RE |
10.6 |
147 |
– |
12.1 |
– |
|
3×2.5 RE |
11.5 |
185.6 |
138.9 |
7.41 |
12.1 |
|
3×4 RE |
13.4 |
258.1 |
183.5 |
4.61 |
7.41 |
|
3×6 RE |
14.5 |
338.2 |
226.3 |
3.08 |
4.61 |
|
3×10 CC |
16.7 |
489 |
302.4 |
1.83 |
3.08 |
|
3×16 CC |
18.9 |
703.1 |
404.6 |
1.15 |
1.91 |
|
3×25 CC |
22.3 |
1012.9 |
546.5 |
0.727 |
1.2 |
|
3×35 CC |
24.5 |
1315.8 |
663 |
0.524 |
0.868 |
|
3×50 SM |
23.9 |
1734.6 |
801.9 |
0.387 |
0.641 |
|
3×70 SM |
27.1 |
2337.7 |
1031.9 |
0.268 |
0.443 |
|
3×95 SM |
31 |
3130.7 |
1358.6 |
0.193 |
0.32 |
|
3×120 SM |
34.3 |
3878.7 |
1640.3 |
0.153 |
0.253 |
|
3×150 SM |
38.6 |
4827.9 |
2029.9 |
0.124 |
0.206 |
|
3×185 SM |
42.7 |
5929.1 |
2478.1 |
0.0991 |
0.164 |
|
3×240 SM |
48 |
7621.4 |
3144.5 |
0.0754 |
0.125 |
|
3×300 SM |
53.2 |
9463.7 |
3867.6 |
0.0601 |
0.1 |