logo

Cáp PVC không bọc thép Cáp điện không bọc thép cho không khí mở

Thuộc tính cơ bản
Nơi xuất xứ: Hà Bắc,Trung Quốc
Tên thương hiệu: PVC Insulated Power Cable
Chứng nhận: IEC,CE,ISO,TUV
Giao dịch Bất động sản
Số lượng đặt hàng tối thiểu: Có thể đàm phán
Giá: có thể đàm phán
Điều khoản thanh toán: L/C,T/T
Khả năng cung cấp: 100KM/Tuần
Thông số kỹ thuật
Voltage: 0,6/ 1kV Armoring: KHÔNG
Insulation: PVC Core: 3 lõi
Temperature range: - 30 ℃ đến + 70 ℃ Sheathed: PVC
High Light:

Vàng dẫn 3 lõi cáp PVC

,

Cáp PVC được lắp đặt ngoài trời

Mô tả sản phẩm

Cáp điện lực cách điện PVC 3 lõi đồng cho lắp đặt ngoài trời

 

Ứng dụng

 

Cáp dùng để cung cấp điện được lắp đặt ngoài trời, dưới lòng đất, trong nhà, trong máng cáp, trạm điện, kết nối dân cư và chiếu sáng đường phố cũng như trong mạng thuê bao, nơi không bị hư hỏng cơ học.

Cáp PVC không bọc thép Cáp điện không bọc thép cho không khí mở 0Cáp PVC không bọc thép Cáp điện không bọc thép cho không khí mở 1Cáp PVC không bọc thép Cáp điện không bọc thép cho không khí mở 2

Cấu tạo

 

  1. Ruột dẫn: Đồng hoặc Nhôm
  2. Cách điện: PVC
  3. Băng quấn
  4. Vỏ bọc: PVC

Cáp PVC không bọc thép Cáp điện không bọc thép cho không khí mở 3

 

 

 

Thông số kỹ thuật

 

Tiết diện danh định

Đường kính ngoài xấp xỉ

Khối lượng cáp xấp xỉ

Điện trở DC tối đa của ruột dẫn

mm2

mm

kg/km

Ω/km

 

 

Cu

Al

20℃ Cu

20℃ Al

3×1.5 RE

10.6

147

12.1

3×2.5 RE

11.5

185.6

138.9

7.41

12.1

3×4  RE

13.4

258.1

183.5

4.61

7.41

3×6  RE

14.5

338.2

226.3

3.08

4.61

3×10 CC

16.7

489

302.4

1.83

3.08

3×16 CC

18.9

703.1

404.6

1.15

1.91

3×25 CC

22.3

1012.9

546.5

0.727

1.2

3×35 CC

24.5

1315.8

663

0.524

0.868

3×50 SM

23.9

1734.6

801.9

0.387

0.641

3×70 SM

27.1

2337.7

1031.9

0.268

0.443

3×95 SM

31

3130.7

1358.6

0.193

0.32

3×120 SM

34.3

3878.7

1640.3

0.153

0.253

3×150 SM

38.6

4827.9

2029.9

0.124

0.206

3×185 SM

42.7

5929.1

2478.1

0.0991

0.164

3×240 SM

48

7621.4

3144.5

0.0754

0.125

3×300 SM

53.2

9463.7

3867.6

0.0601

0.1