| Nguồn gốc: | Hà Bắc, Trung Quốc |
|---|---|
| Hàng hiệu: | Zhongdong |
| Chứng nhận: | IEC,CE,ISO,TUV |
| Số mô hình: | NYY-J |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | Có thể thương lượng |
| Giá bán: | có thể đàm phán |
| chi tiết đóng gói: | Cuộn, trống gỗ, trống thép, cuộn hoặc tùy chỉnh |
| Thời gian giao hàng: | 7-30 ngày dựa trên số lượng khác nhau |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,T/T |
| Khả năng cung cấp: | 100km/tuần |
| Điện áp: | 0,6/ 1kV | Thôi: | KHÔNG |
|---|---|---|---|
| cách nhiệt: | PVC | Cốt lõi: | đa lõi |
| Phạm vi nhiệt độ: | - 30 ℃ đến + 70 ℃ | có vỏ bọc: | PVC |
| Làm nổi bật: | Cáp điện lực cách điện PVC điện áp 0.6/1kV,Cáp NAYY nhiều lõi,Cáp có ruột dẫn nhôm vỏ bọc PVC |
||
Cáp điện cách điện và bọc PVC bằng dây dẫn nhôm (AL/PVC/PVC) chủ yếu được sử dụng cho các công trình lắp đặt điện hạ thế trong các tòa nhà, cơ sở công nghiệp và các dự án cơ sở hạ tầng. Các ứng dụng của nó bao gồm:
| Giá trị | Điện áp danh định (U₀/U) |
|---|---|
| 0.6 / 1 kV | Điện áp thử nghiệm |
| 4 kV | Nhiệt độ hoạt động tối đa (Dây dẫn) |
| +70°C | Nhiệt độ ngắn mạch |
| ≤ 300 mm²: +160°C | > 300 mm²: +140°C Bán kính uốn cong tối thiểu |
| Lõi đơn: 15× đường kính cáp Ø | Lõi đa: 12× đường kính cáp Ø Độ bền kéo (Trong quá trình lắp đặt) |
| 30 N/mm² tại dây dẫn | Phạm vi nhiệt độ |
| Uốn: -5°C đến +50°C | Cố định: -40°C đến +70°C Khả năng mang dòng điện |
| Theo DIN VDE 0276 Phần 603 (Bảng 14, 15, 17) | Liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin |
NHÀ MÁY CỦA CHÚNG TÔI
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Được thiết kế cho hệ thống dây điện trong nhà, ống dẫn ngầm và môi trường khô/ướt (ví dụ: mạng lưới đô thị, nhà máy điện). Tránh các khu vực tiếp xúc với ứng suất cơ học.
Tại sao nên chọn dây dẫn nhôm thay vì đồng?
Nhôm mang lại khả năng dẫn điện tiết kiệm chi phí và trọng lượng nhẹ hơn, lý tưởng cho các dự án quy mô lớn, nơi ngân sách và sự dễ dàng lắp đặt là ưu tiên hàng đầu.
Những ưu điểm cốt lõi của cách điện và vỏ bọc PVC là gì?
PVC cung cấp khả năng cách điện tuyệt vời, khả năng chống ẩm và bảo vệ cơ học chống mài mòn, đảm bảo độ bền trong các điều kiện khác nhau.
Những kích thước lõi nào có sẵn cho cáp NAYY?
Các kích thước phổ biến dao động từ 1.5mm² đến 400mm², với các tùy chọn cho cấu hình lõi đơn hoặc đa lõi.
Cáp NAYY có phù hợp để sử dụng ngoài trời không?
Có, nhưng không dùng cho các ứng dụng trên cao. Chúng được tối ưu hóa để lắp đặt ngầm hoặc rãnh, nơi cần bảo vệ môi trường.
Cáp NAYY có thể được sử dụng trong các nhà máy công nghiệp không?
Chắc chắn rồi. Chúng được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy, trạm điện và hệ thống điều khiển do tính bền bỉ và tuân thủ các yêu cầu an toàn công nghiệp.
Cần bảo trì gì cho cáp NAYY?
Cần bảo trì tối thiểu. Kiểm tra thường xuyên để phy
Xếp hạng tổng thể
Rating Snapshot
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả các đánh giá