Đường cáp mặt trời đồng chống cháy XLPO Jacket Photovoltaic PV Cable 1 Core
| Insulation Material: | XLPE | Jacket: | XLPO |
| Conductor Material: | Lớp 5 Đồng đóng hộp | Application: | Sự thi công |
| Core: | 1 lõi | Colour: | Màu đen /các màu khác có sẵn theo yêu cầu |
| High Light: | XLPO Jacket Photovoltaic Cable,Cáp năng lượng mặt trời chống cháy 1 lõi,Cáp quang điện XLPO Jacket |
||
Cáp năng lượng mặt trời lõi đồng chống cháy, vỏ XLPO, Cáp quang điện mặt trời Pv
Mô tả
- Cáp điện quang điện AC0.6/1kV(DC1.8KV)
- Khả năng chịu nhiệt độ cao và bức xạ UV, tuổi thọ và độ tin cậy cao
- Đặc trưng:
- Khả năng chống cháy: Được thiết kế để ức chế sự lan truyền của ngọn lửa và tự dập tắt khi nguồn bắt lửa được loại bỏ, giảm thiểu các nguy cơ hỏa hoạn.
- Ít khói: Tạo ra ít khói và khí độc (các biến thể không chứa halogen) trong quá trình cháy, tăng cường an toàn trong không gian kín.
- Khả năng chịu nhiệt độ cao: Chịu được nhiệt độ cao mà không làm giảm hiệu suất.
- Độ bền: Kháng hóa chất, mài mòn và các tác nhân gây căng thẳng môi trường để hoạt động đáng tin cậy trong điều kiện khắc nghiệt.
- Tuân thủ: Đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn quốc tế (ví dụ: IEC, UL) về an toàn cháy nổ và hiệu suất điện.
Cấu trúc
- Dây dẫn: Đồng mạ thiếc, mang lại khả năng dẫn điện và chống ăn mòn tuyệt vời.
- Cách điện: Polyethylene liên kết ngang (XLPO) hoặc vật liệu tương tự, cung cấp khả năng chịu nhiệt và cơ học cao.
- Vỏ bọc: Vật liệu không chứa halogen, chống cháy, đảm bảo an toàn và tuân thủ môi trường.
Ứng dụng
- Nhà máy điện mặt trời: Kết nối các tấm pin mặt trời, bộ biến tần và hộp nối trong các hệ thống PV quy mô lớn hoặc trên mái nhà.
- Lắp đặt năng lượng mặt trời dân dụng/thương mại: Được sử dụng trong các mảng trên mái nhà, ban công hoặc nhà để xe năng lượng mặt trời để đảm bảo an toàn cháy nổ và độ tin cậy.
- Hệ thống độc lập: Được triển khai trong các thiết lập năng lượng mặt trời từ xa (ví dụ: điện khí hóa nông thôn, máy bơm năng lượng mặt trời) yêu cầu khả năng chống cháy và khả năng phục hồi môi trường.
- Trang trại năng lượng mặt trời nổi: Thích hợp cho các công trình PV dưới nước do các đặc tính chống ẩm và chống cháy.
- Các dự án PV nông nghiệp: Tích hợp với hệ thống tưới tiêu hoặc nhà kính chạy bằng năng lượng mặt trời tiếp xúc với điều kiện ngoài trời khắc nghiệt.



Đặc tính điện
|
Số lõi x Tiết diện danh định |
Kết cấu danh định của dây dẫn |
Danh định |
Danh định |
Danh định |
Danh định |
Điện trở tối đa của dây dẫn |
Khả năng mang dòng điện |
|
Cáp năng lượng mặt trời lõi đơn PV |
|||||||
|
SốX mm² |
SốX mm |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
<=(Ω/km) |
A |
|
1 x 1,5 |
30 x 0,25 |
0,8 |
0,8 |
4.8 |
38 |
13,7 |
30 |
|
1 x 2,5 |
50 x 0,25 |
0,85 |
0,9 |
5.4 |
46 |
8,21 |
41 |
|
1 x 4 |
56 x 0,30 |
0,85 |
1,0 |
6.1 |
61 |
5,09 |
55 |
|
1 x 6 |
84 x 0,30 |
0,9 |
1,1 |
7.0 |
90 |
3,39 |
70 |
|
1 x 10 |
80 x 0,40 |
0,9 |
1,2 |
8.2 |
131 |
1,95 |
98 |
|
1 x 16 |
128 x 0,40 |
0,9 |
1,2 |
9.3 |
187 |
1,24 |
132 |
|
1 x 25 |
200 x 0,40 |
0,9 |
1,2 |
10.7 |
278 |
0,795 |
176 |
|
1 x 35 |
280 x 0,40 |
0,9 |
1,2 |
12.4 |
374 |
0,565 |
218 |
|
Cáp năng lượng mặt trời lõi đôi PV |
|||||||
|
SốX mm² |
SốX mm |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
<=(Ω/km) |
A |
|
2 x 1,5 |
30 x 0,25 |
0,8 |
0,8 |
4.8x9.6 |
76 |
13,7 |
30 |
|
2 x 2,5 |
50 x 0,25 |
0,85 |
0,9 |
5.4x10.8 |
92 |
8,21 |
41 |
|
2 x 4 |
56 x 0,30 |
0,85 |
1,0 |
6.1x12.2 |
122 |
5,09 |
55 |
|
2x 6 |
84 x 0,30 |
0,9 |
1,1 |
7.0x14.0 |
180 |
3,39 |
70 |
|
2x 10 |
80 x 0,40 |
0,9 |
1,2 |
8.2x16.4 |
262 |
1,95 |
98 |
|
2 x 16 |
128 x 0,40 |
0,9 |
1,2 |
9.3x18.6 |
374 |
1,24 |
132 |
|
2 x 25 |
200 x 0,40 |
0,9 |
1,2 |
10.7x21.4 |
556 |
0,795 |
176 |
|
2x 35 |
280 x 0,40 |
0,9 |
1,2 |
12.4x24.8 |
748 |
0,565 |
218 |
-
Kreally good support and professional