Cáp mặt trời PV không chứa halogen H1Z2Z2-K
| Conductor: | đồng đóng hộp | Test Voltage: | 6,5kV ac |
| Temperature Rating: | Đã sửa: -40°C đến +90°C | Core: | 1 lõi/2 lõi |
| High Light: | Cáp mặt trời PV H1Z2Z2-k,Cáp mặt trời PV đơn lõi |
||
Cáp năng lượng mặt trời không chứa halogen lõi đồng PV H1Z2Z2-k đơn lõi
Ứng dụng
Cáp năng lượng mặt trời không chứa halogen lõi đồng H1Z2Z2-K đơn lõi được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong các hệ thống quang điện (PV), cung cấp truyền tải điện năng đáng tin cậy và hiệu quả giữa các tấm pin mặt trời và bộ biến tần.
Cáp này phù hợp cho cả lắp đặt trong nhà và ngoài trời, bao gồm các hệ thống năng lượng mặt trời trên mái nhà, các trang trại năng lượng mặt trời lắp đặt trên mặt đất và các nhà máy điện quang điện quy mô lớn. Nhờ đặc tính không chứa halogen, ít khói, cáp đảm bảo an toàn nâng cao trong trường hợp hỏa hoạn, làm cho nó lý tưởng cho các lắp đặt trong môi trường dân cư, thương mại và công nghiệp.
Với khả năng chống tia cực tím, chống chịu thời tiết và chống ozone tuyệt vời, cáp có khả năng chống chọi với các điều kiện môi trường khắc nghiệt như tiếp xúc ánh nắng mặt trời kéo dài, biến động nhiệt độ và độ ẩm. Cáp cũng phù hợp cho lắp đặt cố định, treo tự do và lắp đặt trong máng cáp hoặc ống dẫn.
Dây dẫn đồng bện linh hoạt cho phép lắp đặt dễ dàng, trong khi vật liệu cách điện và vỏ bọc bền chắc đảm bảo tuổi thọ dài, thường trên 25 năm trong các ứng dụng năng lượng mặt trời.
Các ứng dụng điển hình bao gồm:
- Kết nối từ tấm pin mặt trời đến bộ biến tần
- Cáp DC trong hệ thống quang điện
- Lắp đặt năng lượng mặt trời trên mái nhà và phân tán
- Các nhà máy điện năng lượng mặt trời quy mô tiện ích
Tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như EN 50618 và IEC 62930, cáp năng lượng mặt trời này đảm bảo hiệu suất cao, an toàn và độ tin cậy lâu dài trong các hệ thống năng lượng tái tạo.
Cấu tạo
- Dây dẫn: Đồng mạ thiếc, đặc tính điện & Cấu trúc theo EN60228 Lớp 5.
- Cách điện: Vật liệu Polyolefin copolymer ROHS liên kết ngang bằng chùm electron LSZH, màu mặc định đen hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Vỏ ngoài: Vật liệu Polyolefin copolymer ROHS liên kết ngang bằng chùm electron chống tia UV và LSZH, màu mặc định đen hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Thông số kỹ thuật
Thông số cấu trúc cáp
|
Tiết diện (mm²) |
Cấu trúc dây dẫn (số sợi/mm) |
Đường kính ngoài dây dẫn bện. tối đa (mm) |
Đường kính ngoài cáp (mm) |
Trọng lượng cáp xấp xỉ |
Điện trở dây dẫn tối đa (Ω/km, 20°C) |
|
1×1.5 |
48/0.20 |
1.58 |
4.8 |
35 |
13.7 |
|
1×2.5 |
77/0.20 |
2.02 |
5.2 |
47 |
8.21 |
|
1×4 |
56/0.285 |
2.46 |
5.7 |
64 |
5.09 |
|
1×6 |
84/0.285 |
3.01 |
6.3 |
86 |
3.39 |
|
1×10 |
77/0.40 |
4.1 |
7.2 |
128 |
1.95 |
|
1×16 |
7×17/0.40 |
5.5 |
8.9 |
196 |
1.24 |
|
1×25 |
7×27/0.40 |
6.7 |
10.7 |
299 |
0.795 |
|
1×35 |
7×38/0.40 |
8.2 |
12.4 |
407 |
0.565 |
|
1×50 |
19×20/0.40 |
10.0 |
14.6 |
571 |
0.393 |
|
1×70 |
19×28/0.40 |
11.6 |
16.4 |
773 |
0.277 |
|
1×95 |
19×38/0.40 |
13.5 |
18.5 |
1024 |
0.210 |
|
1×120 |
24×38/0.40 |
14.4 |
19.8 |
1266 |
0.164 |
|
1×150 |
30×38/0.40 |
16.2 |
22.2 |
1584 |
0.132 |
|
1×185 |
37×38/0.40 |
18.2 |
25.0 |
1967 |
0.108 |
|
1×240 |
48×38/0.40 |
20.6 |
27.8 |
2518 |
0.0817 |



-
Kreally good support and professional