logo

Mực dây thép thép dẫn trần nhôm ACSR có độ bền cao cho đường dây trên không

Thuộc tính cơ bản
Nơi xuất xứ: Hà Bắc,Trung Quốc
Tên thương hiệu: ACSR Aluminum Bare Conductor
Chứng nhận: ISO,CCC,CE
Số mô hình: ACSR
Giao dịch Bất động sản
Số lượng đặt hàng tối thiểu: Có thể đàm phán
Giá: có thể đàm phán
Điều khoản thanh toán: L/C,T/T
Khả năng cung cấp: 100KM/Tuần
Thông số kỹ thuật
Standard: IEC61089 Application: Trên không
Insulation Material: Trần Conductor Material: Dây bằng nhôm và dây thép
High Light:

ACSR Aluminium Bare Conductor

,

Máy dẫn không bằng nhôm có độ bền cao

Mô tả sản phẩm

ACSR nhôm trần dẫn dây thép lõi cho đường dây trên không

Mô tả sản phẩm

ACSR (Aluminum Conductor Steel Reinforced) là một loại dây dẫn truyền điện trên cao được sử dụng rộng rãi trong lưới điện. Nó kết hợp các lợi thế của nhôm và thép, cung cấp độ bền cao,dẫn điện tuyệt vời, và chống ăn mòn.

Cơ cấu

Lớp nhôm bên ngoài: Nhiều sợi nhôm được xoắn xung quanh bên ngoài, chịu trách nhiệm dẫn điện.

Trung tâm thép: Một hoặc nhiều sợi thép mạnh tạo thành lõi, cung cấp sức mạnh cơ học để hỗ trợ dây dẫn và chịu căng.

Ưu điểm

Sức mạnh cao: lõi thép tăng cường độ bền kéo, làm cho nó phù hợp với các ứng dụng kéo dài và tải trọng nặng.

Tính dẫn điện tốt: Các sợi nhôm bên ngoài đảm bảo tính dẫn điện cao.

Chống ăn mòn: Cả nhôm và thép đều có khả năng chống ăn mòn, kéo dài tuổi thọ của dây dẫn.

Hiệu quả chi phí: So với các dây dẫn đồng tinh khiết, ACSR tiết kiệm hơn trong khi vẫn duy trì hiệu suất.

ACSR Conductors theo GOST 839-80

# Phần Phần nhôm Phần thép Min. Sức mạnh phá vỡ
Số dây Chiều kính dây Số dây Chiều kính dây
1 16/2.7 6 1.85 mm. 1 1.85 mm. 6220 N.
2 25/4.2 6 2.30 mm. 1 2.30 mm. 9296 N.
3 35/6.2 6 2.80 mm. 1 2.80 mm. 13,524 N.
4 50/8.0 6 3.20mm. 1 3.20mm. 17112 N.
5 70/11 6 3.80 mm. 1 3.80 mm. 24130 N.
6 70/72 18 2,20 mm. 19 2.20mm. 96862 N.
7 95/16 6 4.50 mm. 1 4.50 mm. 33,369 N.
8 120/19 26 2.40 mm. 7 1.85 mm. 41, 521 N.
9 120/27 30 2.20mm. 7 2.20mm. 49,465 N.
10 150/19 24 2.80 mm. 7 1.85 mm. 46,307 N.
11 150/24 26 2.70 mm. 7 2.10 mm. 52,279 N.
12 150/34 30 2.50 mm. 7 2.50 mm. 62643 N.
13 185/24 24 3.15 mm. 7 2.10 mm. 58,075 N.
14 185/29 26 2.98 mm. 7 2.30 mm. 62,055 N.
15 185/43 30 2.80 mm. 7 2.80 mm. 77,767 N.
16 205/27.0 24 3.30 mm. 7 2.20mm. 63,740 N.
17 240/32 24 3.60 mm. 7 2.40 mm. 75,050 N.
18 240/39 26 3.40 mm. 7 2.65 mm. 80, 895 N.
19 240/56 30 3.20mm. 7 3.20mm. 98253 N.
20 300/39 24 4.00 mm. 7 2.65 mm. 90,574 N.
21 300/48 26 3.80 mm. 7 2.95 mm. 100, 623 N.
22 300/204 54 2.65 mm. 37 2.65 mm. 284,579 N.
23 330/43.0 54 2.80 mm. 7 2.80 mm. 103784 N.
24 400/18 42 3.40 mm. 7 1.85 mm. 85600 N.
25 400/51 54 3.05 mm. 7 3.05 mm. 120481 N.
26 400/64 26 4.34 mm. 7 3.40 mm. 129183 N.
27 400/93 30 4.15 mm. 19 2.50 mm. 173,715 N.
28 500/27 76 2.84 mm. 7 2.20mm. 112188 N.
29 500/64 54 3.40 mm. 7 3.40 mm. 148,257 N.
30 600/72 54 3.70 mm. 19 2.20mm. 183,835 N.

Đánh giá chung
5.0
★★★★★
★★★★★
Dựa trên 50 đánh giá gần đây
5 SAO
100%
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Tất cả các đánh giá
  • A
    A*s
    Sri Lanka Nov 12.2025
    ★★★★★
    ★★★★★
    fast delivery and good quality, so as the service