Cáp nhôm lõi đơn cách điện XLPE AWA theo tiêu chuẩn BS 5467
| Insultion: | XLPE, XLPO | Standard: | DIN BS IEC |
| Flameretardant: | Đúng | Sheathmaterial: | PVC / PE |
| Conductor: | nhôm | Rated Voltage: | 0,6/1kV |
| Armour: | AWA | No of Core: | đơn |
| High Light: | Cáp dẫn điện nhôm lõi đơn,XLPE Insulated AWA Cable,BS 5467 Cáp tiêu chuẩn |
||
Cáp AWA cách nhiệt bằng ống dẫn nhôm đơn lõi XLPE theo tiêu chuẩn BS 5467
Ứng dụng
Cáp AWA cách nhiệt XLPE dẫn điện nhôm lõi duy nhất theo BS 5467 được sử dụng rộng rãi cho phân phối điện ngầm và ngoài trời,cung cấp bảo vệ cơ học tuyệt vời và hiệu suất đáng tin cậy trong hệ thống AC.
Xây dựng
Cáp thép nhôm kim loại đơn lõi XLPE được bảo hiểm bằng dây nhôm (AWA) theo BS 5467 được thiết kế với cấu trúc nhiều lớp mạnh mẽ để đảm bảo truyền điện đáng tin cậy,bảo vệ cơ khí, và tuổi thọ dài.
Chi tiết xây dựng cáp:
- Máy dẫn điện nhôm
Đường dẫn nhôm có sợi (Lớp 2, BS EN 60228) cung cấp độ dẫn điện cao, hiệu suất nhẹ và hiệu quả chi phí. - Khép kín XLPE
Độ cách nhiệt polyethylene liên kết chéo (XLPE) có tính chất điện tuyệt vời, khả năng chống nhiệt cao (lên đến 90 °C) và độ bền cao hơn. - Chất trải giường PVC (bìa bên trong)
Một lớp PVC bảo vệ được áp dụng trên cách điện để đảm bảo sự ổn định cơ học và hỗ trợ giáp thích hợp. - Phòng chống thép nhôm (AWA)
Lớp giáp dây nhôm không từ tính cung cấp bảo vệ cơ học vượt trội và làm cho cáp lý tưởng cho các ứng dụng AC lõi duy nhất mà không có tổn thất dòng điện xoáy. - Vỏ bên ngoài PVC
Vỏ bên ngoài bền (PVC hoặc tùy chọn LSZH) đảm bảo khả năng chống ẩm, hóa chất, phơi nhiễm tia UV và điều kiện môi trường.
Tiêu chuẩn
BS 5467 IEC60502-1
Phương pháp lắp đặt
Cáp AWA cách nhiệt nhôm đơn lõi XLPE hỗ trợ chôn cất trực tiếp, ống dẫn, hào, khay và lắp đặt ngoài trời, cung cấp các giải pháp linh hoạt và đáng tin cậy cho hệ thống phân phối điện.
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật mm2 |
Người điều khiển Dia mm |
Khoảng đường kính cáp mm |
Tỉ lệ trọng lượng cáp kg/km |
||||||
| Không có | ZA | ZB | ZC | Không có | ZA | ZB | ZC | ||
| 1×10 | 4.0 | 12.1 | 12.4 | 12.4 | 12.4 | 277.8 | 288.1 | 288.1 | 288.1 |
| 1×16 | 5.0 | 13.1 | 13.4 | 13.4 | 13.4 | 321.2 | 332.3 | 332.3 | 332.3 |
| 1×25 | 5.67 | 14.2 | 14.5 | 14.5 | 14.5 | 385.7 | 397.7 | 397.7 | 397.7 |
| 1×35 | 6.7 | 15.3 | 15.6 | 15.6 | 15.6 | 440.9 | 453.8 | 453.8 | 453.8 |
| 1×50 | 8.0 | 17.7 | 18.0 | 18.0 | 18.0 | 656.0 | 670.8 | 670.8 | 670.8 |
| 1×70 | 9.5 | 19.7 | 19.7 | 19.7 | 19.7 | 785.1 | 796.4 | 796.4 | 796.4 |
| 1×95 | 11.0 | 21.2 | 21.2 | 21.2 | 21.2 | 916.9 | 929.2 | 929.2 | 929.2 |
| 1×120 | 12.3 | 23.4 | 23.4 | 23.4 | 23.4 | 1184.7 | 1198.5 | 1198.5 | 1198.5 |
| 1×150 | 13.6 | 25.1 | 25.1 | 25.1 | 25.1 | 1351.6 | 1366.7 | 1366.7 | 1366.7 |
| 1×185 | 15.3 | 27.2 | 27.2 | 27.2 | 27.2 | 1557.4 | 1573.9 | 1573.9 | 1573.9 |
| 1×240 | 17.45 | 29.8 | 29.8 | 29.8 | 29.8 | 1832.5 | 1850.9 | 1850.9 | 1850.9 |
| 1×300 | 19.45 | 32.0 | 32.0 | 32.0 | 32.0 | 2122.7 | 2142.7 | 2142.7 | 2142.7 |
| 1×400 | 22.05 | 36.5 | 36.5 | 36.5 | 36.5 | 2862.9 | 2887.0 | 2887.0 | 2887.0 |
| 1×500 | 24.97 | 40.0 | 40.0 | 40.0 | 40.0 | 3364.9 | 3391.8 | 3391.8 | 3391.8 |
| 1×630 | 28.4 | 44.0 | 44.0 | 44.0 | 44.0 | 3992.3 | 4022.5 | 4022.5 | 4022.5 |
| 1×800 | 34.0 | 51.7 | 51.7 | 51.7 | 51.7 | 5394.4 | 5431.9 | 5431.9 | 5431.9 |




Câu hỏi thường gặp
1. Cáp điện điện áp thấp là gì và nó được sử dụng ở đâu?
Câu trả lời:Cáp điện điện áp thấp được thiết kế để phân phối điện trong các ứng dụng dân cư, thương mại và công nghiệp.Các loại phổ biến bao gồm dây cáp cách nhiệt PVC bằng dây dẫn đồng hoặc nhôm và dây cáp cách nhiệt XLPE, thích hợp cho các thiết bị trong nhà, dưới lòng đất hoặc trên cao.
2Các dây cáp của anh có tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế không?
Câu trả lời:Vâng, dây cáp của chúng tôi được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như IEC, BS và DIN, bao gồm IEC 60502-1 và BS 5467.
3Cáp của anh có nhiệt độ như thế nào?
Câu trả lời:Các chỉ số nhiệt độ khác nhau tùy theo loại cáp. Các cáp cách nhiệt PVC thường hoạt động từ -10 ° C đến 70 ° C, trong khi các cáp cách nhiệt XLPE có thể xử lý từ -30 ° C đến 90 ° C.Các dây cáp nhiệt độ cao hoặc chuyên dụng cũng có thể được tùy chỉnh cho môi trường khắc nghiệt.
4Làm thế nào để chọn đúng kích thước cáp?
Câu trả lời:Lựa chọn kích thước cáp phụ thuộc vào sức chứa hiện tại, phương pháp lắp đặt và nhiệt độ môi trường xung quanh.Chúng tôi cung cấp các bảng chi tiết về độ bền cáp và hướng dẫn kỹ thuật để giúp bạn chọn giải pháp an toàn và hiệu quả nhất.
5Những loại vỏ và áo giáp có sẵn?
Câu trả lời:Chúng tôi cung cấp vỏ PVC, PE và LSZH. Các tùy chọn giáp bao gồm giáp dây thép (SWA), giáp dây nhôm (AWA), hoặc cáp không giáp. Các loại phù hợp có sẵn cho dưới lòng đất, trên cao,hoặc các thiết bị trong nhà.
6Cáp của anh có khả năng chống nhiễu đến mức nào?
Câu trả lời:Cáp được bảo vệ có hiệu quả chống lại nhiễu điện từ (EMI) và nhiễu tần số vô tuyến (RFI).và che đậy hai lần để đảm bảo truyền tín hiệu và điện năng ổn định.
7Các bạn cung cấp chứng chỉ và báo cáo thử nghiệm nào?
Câu trả lời:Nhà máy của chúng tôi cung cấp chứng nhận ISO 9001, chứng nhận CE, báo cáo thử nghiệm IEC và báo cáo thử nghiệm loại cho cáp, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật và dự án quốc tế.
8Phương pháp lắp đặt nào phù hợp với dây cáp của bạn?
Câu trả lời:Các dây cáp của chúng tôi có thể được lắp đặt trong ống dẫn, chôn trực tiếp, gắn trên khay cáp hoặc được sử dụng trong các ứng dụng trên cao.
9Các anh có cung cấp dịch vụ tùy biến cáp không?
Câu trả lời:Vâng, chúng tôi cung cấp chiều dài cáp tùy chỉnh, kích thước dây dẫn, loại cách nhiệt, vật liệu vỏ, và màu sắc để đáp ứng các yêu cầu dự án đặc biệt, bao gồm nhiệt độ cao, độ ẩm cao,Kháng ăn mòn, hoặc ứng dụng chống cháy.
10Làm thế nào để đảm bảo chất lượng cáp?
Câu trả lời:Mỗi cáp phải trải qua các thử nghiệm nghiêm ngặt trong quá trình sản xuất, bao gồm kháng điện dẫn, điện áp cách nhiệt, uốn cong và thử nghiệm kéo.Mỗi lô được cung cấp với một báo cáo kiểm tra chất lượng để đảm bảo an toàn, ổn định, và tuổi thọ lâu.