| Nguồn gốc: | Hà Bắc, Trung Quốc |
|---|---|
| Hàng hiệu: | Zhongdong |
| Chứng nhận: | ISO9001, CE, CCC, RoHS, VDE, cUL, CSA |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | Sẽ được thương lượng |
| Giá bán: | To be negotiated |
| chi tiết đóng gói: | Cuộn, trống gỗ, trống thép, cuộn hoặc tùy chỉnh |
| Thời gian giao hàng: | 7-30 ngày dựa trên số lượng khác nhau |
| Điều khoản thanh toán: | ,L/C,T/T |
| Khả năng cung cấp: | 100km/tuần |
| cách nhiệt: | XLPE | Điện áp: | 0,6/1kV |
|---|---|---|---|
| Vật liệu dẫn điện: | đồng | Ứng dụng: | Trên cao hoặc dưới lòng đất, đặt đường ống, đặt rãnh, đặt đường hầm, trục dọc và đặt cầu |
| Không có cốt lõi: | 1,2,3,4,5 | Đặc trưng: | Đánh giá lửa |
| Làm nổi bật: | Cáp điện trung thế 6.3/11kV,Cáp bọc giáp AWA ruột nhôm,Cáp điện trung thế chậm cháy |
||
6.3/ 11kV Cáp điện áp trung bình Sợi nhôm AWA Cáp điện chống cháy bọc thép
6.3/11kV Cáp điện áp trung bình với dây nhôm và AWA Cáp điện chống cháy bọc thép được thiết kế để phân phối điện công nghiệp,cung cấp bảo vệ cơ khí và an toàn cháy trong môi trường quan trọngCác dây dẫn nhôm đảm bảo chuyển tải điện nhẹ và chi phí hiệu quả,trong khi lớp AWA (Armour Wire Armour) cung cấp bảo vệ cơ học mạnh mẽ chống lại thiệt hại vật lý và các yếu tố gây căng thẳng môi trường. Độ cách nhiệt chống cháy tăng cường an toàn cháy, làm cho nó phù hợp để sử dụng trong các khu vực nguy hiểm như nhà máy hóa chất, nhà máy lọc dầu,và các cơ sở công nghiệp khác, nơi mà khả năng chống cháy là rất quan trọngCáp này là lý tưởng cho các thiết bị dưới lòng đất hoặc trên trời trong mạng điện áp trung bình, đảm bảo phân phối điện đáng tin cậy và an toàn.
![]()
|
Đặt tên |
Đặt tên |
Đặt tên |
Kim loại |
Đặt tên |
Đặt tên |
Khoảng |
Trọng lượng ước tính của cáp |
|
|
Khoảng |
Đồng |
Nhôm |
||||||
|
mm2 |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
Kg/Km |
Kg/Km |
|
50 70 95 |
8.1 9.7 11.5 |
3.4 3.4 3.4 |
0.1 0.1 0.1 |
16 1.6 16 |
1.8 1.9 2.0 |
27 29 31 |
1261 1541 1874 |
963 1109 1276 |
|
120 |
12.9 |
3.4 |
0.1 |
2.0 |
2.0 |
33 |
2247 |
1491 |
|
240 |
18.4 |
3.4 |
0.1 |
2.0 |
2.2 |
39 |
3688 |
2142 |
|
500 |
26.2 |
3.4 |
0.1 |
2.5 |
2.5 |
48 |
6590 |
3464 |
Liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Cáp này thường được sử dụng ở đâu?
Lý tưởng cho các nhà máy công nghiệp, nhà máy lọc dầu, cơ sở hóa chất và cơ sở hạ tầng đô thị, nơi chống cháy và độ bền cơ khí là rất quan trọng.
Cáp hỗ trợ mức điện áp nào?
Đánh giá cho 6,3/11kV, làm cho nó phù hợp với mạng lưới phân phối điện áp trung bình.
Bộ áo giáp AWA bảo vệ như thế nào?
Lớp giáp dây thép bảo vệ chống lại thiệt hại vật lý, các cuộc tấn công của động vật gặm nhấm và căng thẳng môi trường trong quá trình lắp đặt và vận hành.
Các lợi ích của cách điện chống cháy là gì?
Giảm thiểu phát thải khí độc và khói khi cháy, đảm bảo sơ tán an toàn hơn và giảm sự lây lan của lửa trong không gian kín.
Cáp này có thể được lắp đặt dưới lòng đất hay trên cao không?
Vâng, nó rất linh hoạt cho cả chôn cất dưới lòng đất và lắp đặt trên cao, với bộ giáp tăng độ bền trong điều kiện phơi bày.
Cáp này tuân thủ các tiêu chuẩn nào?
Đáp ứng các tiêu chuẩn cáp điện áp trung bình quốc tế, mặc dù chứng nhận cụ thể (ví dụ: IEC, CE) có thể khác nhau tùy theo khu vực.
Cáp đóng góp như thế nào cho hiệu quả năng lượng?
Đường dẫn nhôm và cách điện XLPE làm giảm mất năng lượng trong quá trình truyền, hỗ trợ hiệu suất ổn định dưới tải.
Những phương pháp bảo trì nào đảm bảo tuổi thọ?
Kiểm tra thường xuyên về tính toàn vẹn của áo giáp, tránh quá tải và sử dụng phụ kiện được chứng nhận trong khi chấm dứt giúp kéo dài tuổi thọ.
Xếp hạng tổng thể
Rating Snapshot
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả các đánh giá