| Vật liệu cách nhiệt: | XLPE | Vật liệu dẫn điện: | nhôm/đồng |
|---|---|---|---|
| Vỏ bọc: | PVC | Giáp: | STA |
| Kiểu: | trung thế | Điện áp: | 21/35KV |
| Làm nổi bật: | Cáp điện áp trung bình dẫn nhôm,Cáp điện áp trung bình 3 lõi |
||
Cáp điện áp trung bình ruột dẫn nhôm 3 lõi Băng thép bọc giáp AL/XLPE/PVC/ 21/35kV
Sản phẩm này được sử dụng trong lưới điện hoặc các công trình công nghiệp có điện áp định mức 35kV trở xuống. Có một công việc
Nhiệt độ cao, khả năng mang dòng điện lớn, cấu trúc đơn giản, trọng lượng nhẹ, không bị hạn chế lắp đặt do rơi, trung bình
Các tính năng như hư hỏng tối thiểu, khả năng chống ăn mòn hóa học và ứng suất môi trường, và bảo trì dễ dàng.
![]()
![]()
![]()
Ruột dẫn:Dạng tròn, bện bằng nhôm/đồng loại 2
Màn chắn ruột dẫn:XLPE bán dẫn (Polyethylene liên kết ngang)
Cách điện:XLPE (Polyethylene liên kết ngang)
Màn chắn cách điện:XLPE bán dẫn (Polyethylene liên kết ngang)
Băng Băng nhựa được dán lên trên màn chắn
Chất độn Vật liệu polyme đùn
Lớp độn PVC (Polyvinyl Chloride)
Giáp:STA (Bọc giáp bằng dây thép mạ kẽm)
Vỏ bọc:PVC đùn (Polyvinyl Chloride) loại ST2
|
Thông số kỹ thuật |
Đường kính ruột dẫn |
Độ dày cách điện bên ngoài |
Đường kính ngoài xấp xỉ của cáp |
Trọng lượng cáp xấp xỉ |
|
Thông số kỹ thuật |
Đường kính ruột dẫn |
Độ dày cách điện bên ngoài |
Đường kính ngoài xấp xỉ của cáp |
Trọng lượng cáp xấp xỉ |
|
1×50 |
7.6±0.2 |
25.6 |
33.8 |
1370 |
3×50 |
7.6±0.2 |
256 |
68.1 |
4915 |
|
|
1×70 |
9.2±0.2 |
27.2 |
36.8 |
1855 |
3×70 |
9.2±0.2 |
27.2 |
71.7 |
5417 |
|
|
1×95 |
10.9±0.2 |
28.9 |
38.5 |
2019 |
3×95 |
10.9±0.2 |
28.9 |
75.8 |
6002 |
|
|
1×120 |
12.2±0.2 |
30.2 |
40.0 |
2188 |
3×120 |
12.2±0.2 |
302 |
80.3 |
7343 |
|
|
1×150 |
13.6±0.2 |
31.6 |
41.6 |
2373 |
3×150 |
13.6±0.2 |
31.6 |
83.5 |
7932 |
|
|
1×185 |
15.2±0.2 |
33.2 |
43.4 |
2598 |
3×185 |
15.2±0.2 |
33.2 |
87.3 |
8705 |
|
|
1×240 |
17.4±0.2 |
35.4 |
45.7 |
2907 |
3×240 |
17.4±0.2 |
35.4 |
92.5 |
9801 |
|
|
1×300 |
19.5±0.2 |
37.5 |
48.0 |
3224 |
3×300 |
19.5±0.2 |
37.5 |
97.4 |
10875 |
|
|
1×400 |
22.0±0.2 |
40.0 |
50.7 |
3689 |
3×400 |
22.0±0.2 |
40.0 |
103.5 |
12531 |
|
|
1×500 |
24.8±0.2 |
43.6 |
54.6 |
4252 |
3×500 |
24.8±0.2 |
43.6 |
111.8 |
14423 |
|
|
1×630 |
28.2±0.2 |
47.0 |
58.5 |
4917 |
3×630 |
28.2±0.2 |
47.0 |
119.8 |
16614 |
|
|
1×800 |
340±0.2 |
52.8 |
64.5 |
5795 |
|
|
|
|
|
![]()
![]()
Tại sao nên chọn nhôm thay vì đồng cho loại cáp này?
Nhôm mang lại hiệu quả về chi phí, trọng lượng nhẹ hơn và độ dẫn điện đủ cho các ứng dụng điện áp trung bình, mặc dù có điện trở hơi cao hơn so với đồng.
Cáp này thường được sử dụng ở đâu?
Cáp này có phù hợp để sử dụng ngoài trời hoặc dưới lòng đất không?
Có, lớp giáp băng thép mang lại khả năng bảo vệ tuyệt vời chống lại độ ẩm, áp lực đất và các tác nhân gây căng thẳng từ môi trường, khiến nó trở nên lý tưởng cho cả hai ứng dụng.
Những ưu điểm của lớp giáp băng thép là gì?
Nó tăng cường độ bền cơ học, ngăn ngừa hư hỏng trong quá trình lắp đặt và mang lại độ tin cậy lâu dài trong các điều kiện khắc nghiệt.
Cáp xử lý các điều kiện điện áp cao như thế nào?
Định mức 21/35 kV đảm bảo hoạt động an toàn trong điều kiện tải điện áp trung bình, với lớp cách điện XLPE giảm thiểu rủi ro hỏng hóc điện.
Làm thế nào để tôi đặt hàng?
A: Bạn có thể liên hệ với chúng tôi qua email về chi tiết đơn đặt hàng của bạn hoặc đặt hàng trực tuyến.
Công ty của bạn có cung cấp dịch vụ OEM&ODM không?
A: Có, chúng tôi có thể chấp nhận dịch vụ OEM & ODM, hãy liên hệ với chúng tôi ngay!
Xếp hạng tổng thể
Rating Snapshot
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả các đánh giá