OEM Cáp điện đơn lõi ba lõi XLPE Cu XLPE PVC SWA Cáp điện áp trung bình
| Armored: | Dây thép | Sheath Material: | PVC |
| Insulation: | XLPE | Rated Voltage: | 6/10kV |
| Conductor: | đồng | No of Core: | 1,3 |
| High Light: | OEM 3 lõi XLPE cáp điện,Cu XLPE PVC SWA Cáp điện |
||
Cáp điện cách nhiệt đơn lõi ba lõi XLPE Cu/XLPE/PVC/SWA Cáp điện áp trung bình
Ứng dụng
XLPE (Cross-Linked Polyethylene) cáp cách điện được sử dụng rộng rãi trong hệ thống truyền tải và phân phối điện do khả năng chống nhiệt cao, sức mạnh cơ học, và độ bền cao.và đặc tính cách nhiệt điện tuyệt vờiChúng thường được sử dụng trong các mạng điện áp trung bình đến cao, các thiết bị ngầm và dưới nước, các nhà máy công nghiệp và các tòa nhà thương mại hoặc dân cư



Xây dựng

- Máy dẫn: Vàng hoặc nhôm trộn tròn
- Màn hình dẫn: Hợp chất bán dẫn được ép ra
- Độ cách nhiệt: XLPE
- Màn hình cách nhiệt: Hợp chất bán dẫn được ép ra
- Màn hình kim loại: Sợi đồng
- Dây dán: Vật liệu không có độ cao
- Lớp phủ bên trong: PVC
- Bộ giáp kim loại: băng thép kẽm
Thông số kỹ thuật
YJV62 YJV22-6/6kV ((6/10kV)Ccó khả năngScấu trúcPcác thước đo
|
Thông số kỹ thuật |
Chiều kính của dây dẫn |
Độ dày bên ngoài của cách điện |
Chiều kính bên ngoài của cáp |
Trọng lượng cáp ước tính |
|
Thông số kỹ thuật |
Chiều kính của dây dẫn |
Độ dày bên ngoài của cách điện |
Chiều kính bên ngoài của cáp |
Trọng lượng cáp ước tính |
|
1×25 |
6.0±0.1 |
15.6 |
22.5 |
844 |
3×25 |
6.0±0.1 |
15.6 |
43.5 |
2765 |
|
|
1×35 |
6.6±0.2 |
162 |
23.1 |
948 |
3×35 |
6.6±0.2 |
16.2 |
44.8 |
3094 |
|
|
1×50 |
7.6±0.2 |
172 |
24.3 |
1105 |
3×50 |
7.6±0.2 |
17.2 |
47.5 |
3626 |
|
|
1×70 |
9.2±0.2 |
18.8 |
25.9 |
1351 |
3×70 |
9.2±0.2 |
18.8 |
51.3 |
4464 |
|
|
1×95 |
10.9±0.2 |
20.5 |
27.7 |
1660 |
3×95 |
10.9±0.2 |
20.5 |
55.2 |
5439 |
|
|
1×120 |
12.2±0.2 |
21.8 |
29.0 |
1926 |
3×120 |
12.2±0.2 |
21.8 |
58.3 |
6338 |
|
|
1×150 |
13.6±0.2 |
23.2 |
30.6 |
2237 |
3×150 |
13.6±0.2 |
23.2 |
61.5 |
7312 |
|
|
1×185 |
15.2±0.2 |
24.8 |
32.2 |
2623 |
3×185 |
15.2±0.2 |
24.8 |
65.3 |
859% |
|
|
1×240 |
17.4±0.2 |
27.0 |
35.9 |
3552 |
3×240 |
17.4±0.2 |
27.0 |
70.6 |
10543 |
|
|
1×300 |
19.5±0.2 |
29.1 |
38.1 |
4211 |
3×300 |
19.5±0.2 |
29.1 |
75.6 |
12611 |
|
|
1×400 |
22.0±0.2 |
31.6 |
41.0 |
5095 |
3×400 |
22.0±0.2 |
31.6 |
82.7 |
16102 |
|
|
1×500 |
24.8±0.2 |
352 |
44.8 |
6258 |
3×500 |
24.8±0.2 |
35.2 |
91.0 |
19826 |
|
|
1×630 |
28.2±0.2 |
38.6 |
48.5 |
7733 |
3×630 |
28.2±0.2 |
38.6 |
99.2 |
24528 |
|
|
1×800 |
34.0±0.2 |
44.4 |
54.5 |
9776 |
|
|
|
|
|