| Nguồn gốc: | Hà Bắc,Trung Quốc |
|---|---|
| Hàng hiệu: | Zhongdong |
| Chứng nhận: | IEC,CE,CCC,ISO |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | Có thể đàm phán |
| Giá bán: | có thể đàm phán |
| chi tiết đóng gói: | Trống gỗ sắt hoặc Trống gỗ nguyên chiếc |
| Thời gian giao hàng: | 7-30 ngày dựa trên số QTY khác nhau |
| Điều khoản thanh toán: | ,L/C,T/T |
| Khả năng cung cấp: | 100KM/Tuần |
| Điện áp: | 600V, 1000V | Tiêu chuẩn: | IEC60502-1 |
|---|---|---|---|
| Tính năng: | LSZH | dây dẫn: | đồng hoặc nhôm |
| Kiểu: | XLPE cách điện, vỏ PVC, áo khoác PVC | áo giáp: | Dây thép |
| Làm nổi bật: | Cáp dây điện áp thấp chống cháy,PVC vỏ dây điện áp thấp,Sợi thép Bọc thép dây điện áp thấp |
||
Áp dụng cho thiết bị điện, thiết bị gia dụng, công cụ điện, ánh sáng xây dựng và nội thất máy đòi hỏi vị trí linh hoạt hoặc di chuyển và được sử dụng làm dây kết nối hoặc dây điện,cũng phù hợp cho ngoài trời hoặc các nơi tiếp xúc với vết bẩn dầu.
Xây dựng
![]()
![]()
Đánh giá điện áp: Uo/U:0.6/1kV Um:1.2kV
Nhiệt độ hoạt động tối đa của dây dẫn:+90°C
Nhiệt độ môi trường hoạt động:-15°C~+55°C
Nhiệt độ đặt cáp:Không dưới 0 °C ((Khi nhiệt độ xung quanh dưới 0 °C, cáp nên được làm nóng trước.)
Phân tích uốn cong tối thiểu:Một lõi:15Dđa lõi:12D
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật |
Chiều kính của dây dẫn mm |
Chiều kính bên ngoài của cáp mm |
Trọng lượng cáp ước tính kg/km |
|||||||
|
Sợi dây chính |
Sợi dây đất |
NH |
ZAN |
ZBN |
ZCN |
NH |
ZAN |
ZBN |
ZCN |
|
|
1×10 |
4 |
/ |
12.3 |
12.6 |
12.6 |
12.6 |
347.5 |
355.7 |
355.7 |
355.7 |
|
1×16 |
5 |
/ |
13.3 |
13.6 |
13.6 |
13.6 |
430.7 |
439.6 |
439.6 |
439.6 |
|
1×25 |
5.59 |
/ |
14.3 |
14.6 |
14.6 |
14.6 |
539.7 |
549.3 |
549.3 |
549.3 |
|
1×35 |
6.62 |
/ |
15.3 |
15.6 |
15.6 |
15.6 |
656.0 |
666.2 |
666.2 |
666.2 |
|
1×50 |
7.65 |
/ |
17.7 |
18.0 |
18.0 |
18.0 |
937.1 |
954.4 |
948.9 |
948.9 |
|
1×70 |
9.21 |
/ |
19.7 |
19.7 |
19.7 |
19.7 |
1204.9 |
1219.3 |
1213.1 |
1213.1 |
|
1×95 |
10.78 |
/ |
21.5 |
21.5 |
21.5 |
21.5 |
1499.3 |
1515.5 |
1508.4 |
1508.4 |
|
1×120 |
12.12 |
/ |
23.9 |
23.9 |
23.9 |
23.9 |
1931.7 |
1950.3 |
1941.8 |
1941.8 |
|
1×150 |
13.69 |
/ |
25.9 |
25.9 |
25.9 |
25.9 |
2283.2 |
2303.5 |
2294.3 |
2294.3 |
|
1×185 |
15.21 |
/ |
28.0 |
28.0 |
28.0 |
28.0 |
2709.7 |
2732.4 |
2721.9 |
2721.9 |
|
1×240 |
17.4 |
/ |
30.6 |
30.6 |
30.6 |
30.6 |
3358.9 |
3384.5 |
3372.2 |
3372.2 |
|
1×300 |
19.55 |
/ |
32.9 |
32.9 |
32.9 |
32.9 |
4011.5 |
4039.2 |
4026.0 |
4026.0 |
|
1×400 |
22.05 |
/ |
37.3 |
37.3 |
37.3 |
37.3 |
5225.2 |
5258.8 |
5242.3 |
5242.3 |
|
1×500 |
25 |
/ |
40.8 |
40.8 |
40.8 |
40.8 |
6412.0 |
6449.9 |
6430.8 |
6430.8 |
|
1×630 |
28.4 |
/ |
44.8 |
44.8 |
44.8 |
44.8 |
7924.1 |
7966.8 |
7944.9 |
7944.9 |
|
2 x 1.5 |
1.37 |
/ |
13.9 |
14.1 |
14.1 |
14.1 |
339.6 |
356.8 |
356.8 |
356.8 |
|
2 x 2.5 |
1.75 |
/ |
14.6 |
14.9 |
14.9 |
14.9 |
382.7 |
401.6 |
401.6 |
401.6 |
|
2×4 |
2.22 |
/ |
15.5 |
15.7 |
15.7 |
15.7 |
437.4 |
458.2 |
458.2 |
458.2 |
|
2×6 |
2.74 |
/ |
16.5 |
16.8 |
16.8 |
16.8 |
510.2 |
533.4 |
533.4 |
533.4 |
|
2×10 |
4 |
/ |
20.8 |
21.1 |
21.1 |
20.8 |
852.8 |
882.8 |
886.1 |
861.4 |
|
2×16 |
5 |
/ |
22.8 |
23.1 |
23.1 |
22.8 |
1051.4 |
1073.5 |
1077.2 |
1060.9 |
|
2×25 |
5.59 |
/ |
25.8 |
25.8 |
25.8 |
25.8 |
1466.2 |
1484.3 |
1488.4 |
1477.3 |
|
2×35 |
6.62 |
/ |
27.9 |
27.9 |
27.9 |
27.9 |
1750.6 |
1770.5 |
1775.1 |
1762.7 |
|
2×50 |
7.65 |
/ |
30.3 |
30.3 |
30.3 |
30.3 |
2113.2 |
2146.9 |
2135.4 |
2126.5 |
|
2×70 |
9.21 |
/ |
34.2 |
34.2 |
34.2 |
34.2 |
2723.9 |
2763.9 |
2749.5 |
2739.1 |
|
2×95 |
10.78 |
/ |
38.7 |
38.7 |
38.7 |
38.7 |
3697.9 |
3744.6 |
3727.4 |
3715.7 |
|
2×120 |
12.12 |
/ |
41.9 |
41.9 |
41.9 |
41.9 |
4352.3 |
4404.3 |
4384.7 |
4371.8 |
|
2×150 |
13.69 |
/ |
46.1 |
46.1 |
46.1 |
46.1 |
5163.4 |
5199.6 |
5199.6 |
5184.9 |
|
2×185 |
15.21 |
/ |
51.7 |
51.7 |
51.7 |
51.7 |
6669.7 |
6710.9 |
6710.9 |
6694.6 |
|
2×240 |
17.4 |
/ |
56.8 |
56.8 |
56.8 |
56.8 |
8171.3 |
8217.2 |
8217.2 |
8198.9 |
|
2×300 |
19.55 |
/ |
62.0 |
62.0 |
62.0 |
62.0 |
9775.1 |
9826.6 |
9826.6 |
9806.4 |
|
2×400 |
22.05 |
/ |
68.4 |
68.4 |
68.4 |
68.4 |
11861.0 |
11918.3 |
11918.3 |
11895.6 |
|
3 x 1.5 |
1.37 |
/ |
14.4 |
14.7 |
14.7 |
14.7 |
373.8 |
391.1 |
391.1 |
391.1 |
|
3 x 2.5 |
1.75 |
/ |
15.2 |
15.5 |
15.5 |
15.5 |
427.0 |
445.8 |
445.8 |
445.8 |
|
3×4 |
2.22 |
/ |
16.2 |
16.4 |
16.4 |
16.4 |
500.5 |
521.2 |
521.2 |
521.2 |
|
3×6 |
2.74 |
/ |
17.3 |
17.5 |
17.5 |
17.5 |
593.5 |
616.5 |
616.5 |
616.5 |
|
3×10 |
4 |
/ |
21.8 |
22.1 |
22.1 |
21.8 |
988.5 |
1019.5 |
1023.0 |
997.5 |
|
3×16 |
5 |
/ |
24.0 |
24.3 |
24.3 |
24.0 |
1253.6 |
1277.0 |
1280.9 |
1263.7 |
|
3×25 |
5.59 |
/ |
27.2 |
27.2 |
27.2 |
27.2 |
1774.1 |
1793.4 |
1797.8 |
1785.8 |
|
3×35 |
6.62 |
/ |
29.4 |
29.4 |
29.4 |
29.4 |
2147.8 |
2169.1 |
2173.9 |
2160.6 |
Liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết
![]()
![]()
![]()
Q1: Bạn là công ty thương mại hay nhà sản xuất?
A1: Chúng tôi là nhà sản xuất với hơn 20 năm trong sản xuất cáp.
Q2: Bạn có nhóm nghiên cứu và phát triển của riêng bạn không?
A2: Vâng, chúng tôi có thể tùy chỉnh sản phẩm theo yêu cầu của bạn.
Q3: Thế còn về chất lượng?
Chúng tôi có kỹ sư chuyên nghiệp tốt nhất và hệ thống QA và QC nghiêm ngặt.
Q4: Chúng tôi có thể là nhà phân phối của bạn không?
A4: Chúng tôi đang tìm kiếm nhà phân phối và đại lý trên toàn thế giới.
Q5. MOQ của bạn là gì
C#
Xếp hạng tổng thể
Rating Snapshot
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả các đánh giá