| Nguồn gốc: | Hà Bắc, Trung Quốc |
|---|---|
| Hàng hiệu: | Zhongdong |
| Chứng nhận: | CCC,ISO,CE,TUV,IEC |
| Số mô hình: | Cáp linh hoạt |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | Có thể thương lượng |
| Giá bán: | có thể đàm phán |
| chi tiết đóng gói: | Trống gỗ |
| Thời gian giao hàng: | 10 ngày |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,T/T |
| Khả năng cung cấp: | 100km/tuần |
| Ứng dụng: | Sự thi công | Vỏ bọc: | Cao su |
|---|---|---|---|
| Tùy chọn cách nhiệt: | PVC, cao su hoặc EPR | Mặt cắt số liệu: | 10 mm đến 240mm² |
| Vật liệu dẫn điện: | đồng | Màu sắc: | Đen, cam, đỏ, v.v. |
| Làm nổi bật: | cáp cao su hạng nặng,Dây dẫn điện mềm cách điện bằng cao su,Dây nguồn mềm bọc |
||
Được thiết kế cho các ứng dụng bên ngoài nặng, bao gồm thiết bị cảng, đèn pha và hệ thống tưới tiêu nông nghiệp quy mô lớn.Được thiết kế để chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và chống lại việc tiếp xúc với dầu để tăng độ bền
Hướng dẫn:Hướng dẫn bằng đồng trần hoặc thùng, thạch hoặc rắn
Khép kín: Khép kín TPR có mã màu
Vỏ: TPR
![]()
| Chữ thập... phần Khu vực (mm2) |
Không. đường kính của dây (N/mm) |
Ghi chú tổng thể đường kính (mm) |
Ghi chú trọng lượng (kg/km) |
Chống ở 20°C Tối đa |
|
| Đồng lõi |
Bọc bằng thiếc lõi đồng |
||||
| 2x1.5 | 30/0.25 | 9.4 | 116 | 13.3 | 13.7 |
| 2x2.5 | 50/0.25 | 11.0 | 166 | 7.98 | 8.21 |
| 2x4.0 | 80/0.25 | 12.8 | 232 | 4.95 | 5.09 |
| 2x6.0 | 119/0.25 | 14.2 | 291 | 3.3 | 3.39 |
| 2x10 | 200/0.25 | 19.0 | 534 | 1.91 | 1.95 |
| 2x16 | 315/0.25 | 21.6 | 740 | 1.21 | 1.24 |
| 2x25 | 350/0.3 | 25.7 | 1057 | 0.78 | 0.795 |
| 2x35 | 494/0.3 | 28.6 | 1368 | 0.554 | 0.565 |
| 2x50 | 684/0.3 | 33.2 | 1881 | 0.386 | 0.393 |
| 2x70 | 969/0.3 | 37.1 | 2457 | 0.272 | 0.277 |
| 2x95 | 1330/0.3 | 42.3 | 3270 | 0.206 | 0.21 |
| 3x1.5 | 30/0.25 | 10.1 | 141 | 13.3 | 13.7 |
| 3x2.5 | 50/0.25 | 11.8 | 203 | 7.98 | 8.21 |
| 3x4.0 | 80/0.25 | 13.7 | 286 | 4.95 | 5.09 |
| 3x6.0 | 119/0.25 | 15.2 | 374 | 3.3 | 3.39 |
| 3x10 | 200/0.25 | 20.4 | 665 | 1.91 | 1.95 |
| 3x16 | 315/0.25 | 23.2 | 905 | 1.21 | 1.24 |
| 3x25 | 350/0.3 | 27.5 | 1334 | 0.78 | 0.795 |
| 3x35 | 494/0.3 | 30.7 | 1740 | 0.554 | 0.565 |
| 3x50 | 684/0.3 | 35.5 | 2397 | 0.386 | 0.393 |
| 3x70 | 969/0.3 | 39.7 | 3155 | 0.272 | 0.277 |
| 3×95 | 1330/0.3 | 45.5 | 4230 | 0.206 | 0.21 |
| 3x120 | 1691/0.3 | 49.3 | 5120 | 0.161 | 0.164 |
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Ưu điểm chính của các cáp cao su hạng nặng với cách điện cao su và vỏ cao su là gì?
Các lớp cao su kép cung cấp tính linh hoạt, độ bền và chống mài mòn, dầu và độ ẩm đặc biệt, làm cho chúng lý tưởng cho môi trường khắc nghiệt.
Những dây mềm này thường được sử dụng ở đâu?
Chúng được sử dụng rộng rãi trong máy móc công nghiệp, công trường xây dựng, thiết bị khai thác mỏ và các ứng dụng ngoài trời nơi căng thẳng cơ học và chống thời tiết là rất quan trọng.
Các dây cáp này chịu được bao nhiêu nhiệt độ?
Thông thường được đánh giá là -40 °C đến +90 °C, đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy trong khí hậu khắc nghiệt.
Các dây cáp này có phù hợp để sử dụng ngoài trời không?
Vâng, vỏ cao su cung cấp khả năng chống tia UV và bảo vệ chống ẩm, làm cho chúng an toàn cho các thiết bị ngoài trời.
Các dây cáp này so sánh như thế nào với các loại khác được cách điện bằng PVC?
Cáp cách nhiệt cao su linh hoạt hơn, chống dầu và hóa chất và có khả năng chịu nhiệt độ tốt hơn PVC, mặc dù PVC có thể hiệu quả hơn về chi phí cho các ứng dụng nhẹ hơn.
Tôi nên tìm kiếm chứng chỉ an toàn nào?
Tìm kiếm sự tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như IEC, CE hoặc UL, đảm bảo an toàn và độ bền điện.
Các dây cáp này có thể được sử dụng trong điều kiện ướt hoặc ẩm ướt không?
Vâng, cách nhiệt và lớp phủ cao su cung cấp độ chống nước tuyệt vời, làm cho chúng phù hợp với môi trường ẩm ướt.
Điều kiện bán kính uốn cong để lắp đặt là gì?
Phân tích uốn cong tối thiểu thường là 6 lần đường kính cáp để duy trì tính linh hoạt và ngăn ngừa hư hỏng.
Các dây cáp này hoạt động trong điều kiện bình thường bao lâu?
Với việc lắp đặt và bảo trì đúng cách, chúng có thể tồn tại từ 10 đến 15 năm hoặc lâu hơn, tùy thuộc vào việc tiếp xúc với chất mài mòn hoặc hóa chất.
Những phương pháp bảo trì nào kéo dài tuổi thọ của các dây cáp này?
Thường xuyên kiểm tra vết cắt, trầy xước hoặc dấu hiệu lão hóa; tránh cong sắc nét hoặc căng quá mức; và lưu trữ trong điều kiện khô, mát mẻ khi không sử dụng.
Xếp hạng tổng thể
Rating Snapshot
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả các đánh giá