6/10 KV Điện áp trung bình thấp Khói không Halogen LSZH Sợi chống cháy
| Voltage: | 6/10kV | Insulation: | XLPE |
| Jacket: | LSZH | Feature: | LSZH |
| Amour: | Băng thép | Application: | dưới lòng đất, trên cao, trong nhà, khai thác và phân phối điện, v.v. |
| High Light: | Sợi chống cháy LSZH 10 KV,10 KV Low Smoke Zero Halogen Wire (Tây halogen không khói) |
||
Cáp điện trung thế 6/10 KV LSZH (Low Smoke Zero Halogen) Chống cháy
Ứng dụng
Cáp điện trung thế LSZH (Low Smoke Zero Halogen) được thiết kế cho các ứng dụng ưu tiên an toàn cháy nổ, giảm thiểu khí thải độc hại và bảo vệ môi trường.



Cấu tạo
- Ruột dẫn: Ruột dẫn đồng bện Class 2
- Cách điện: XLPE (Polyethylene liên kết ngang)
- Lớp độn: LSZH (Low Smoke Zero Halogen)
- Giáp: STA (Giáp băng thép)
- Vỏ bọc: LSZH (Low Smoke Zero Halogen)
Ưu điểm
- An toàn cháy nổ cao, giảm khói thải: Giảm thiểu khói trong quá trình cháy, cải thiện tầm nhìn cho việc sơ tán và chữa cháy.
- Chống cháy: Đặc tính tự dập tắt ngăn chặn sự lan truyền của ngọn lửa.
- Giảm độc tính:Không halogen: Loại bỏ khí độc/ăn mòn (ví dụ: clo, hydro clorua) trong quá trình cháy, bảo vệ con người và thiết bị.
- Tuân thủ môi trường: Vật liệu thân thiện với môi trường tuân thủ các quy định RoHS và REACH, giảm thiểu tác hại đến môi trường trong quá trình thải bỏ.
Thông số kỹ thuật
|
giáp lớp chắn |
Đường kính ngoài lớp độn |
Đường kính dây giáp [mm] |
giáp |
ước tính |
|
35.6 |
2 |
42.7 |
330.0 |
17.09 |
|
37.8 |
2.5 |
68.4 |
430.0 |
18.11 |
|
39.2 |
2.5 |
68.4 |
490.0 |
19.26 |
|
41.7 |
2.5 |
68.4 |
565.0 |
20.86 |
|
45.5 |
2.5 |
68.4 |
680.0 |
22.75 |
|
49.0 |
2.5 |
68.4 |
795.0 |
24.33 |
|
52.4 |
2.5 |
68.4 |
910.0 |
25.75 |
|
55.5 |
2.5 |
68.4 |
1020.0 |
27.36 |
|
59.2 |
2.5 |
68.4 |
1150.0 |
29.79 |
|
64.4 |
3.15 |
94.5 |
1470.0 |
32.16 |
|
69.7 |
3.15 |
94.5 |
1710.0 |
35.26 |
|
76.8 |
3.15 |
94.5 |
2070.0 |
38.16 |
|
83.0 |
3.15 |
94.5 |
2450.0 |
|